Lấy lại mật khẩu
x
Góp ý cho Welearn
x

    Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất (Có Phiên Âm)

    14.10.2021
    WElearn Wind
    3.1/5 - (7 votes)

    Trong từ vựng tiếng Anh, đã không ít lần chúng ta “đụng” vào các động từ bất quy tắc. Tuy nhiên, bạn đã thực sự hiểu và biết cách học chúng cho thật dễ nhớ chưa? Nếu chưa, hãy cùng Trung tâm gia sư WElearn khám phá bảng động từ bất quy tắc nhé.

    >>>> Xem thêm: Gia sư Tiếng Anh

    1. Động từ bất quy tắc là gì?

    Trước tiên, cần tìm hiểu động từ bất quy tắc là gì mà đã khiến chúng ta đứng ngồi không yên để học thuộc lòng.

    Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân thủ những nguyên tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ.

    Khi chia những động từ này ở thể quá khứ hay quá khứ phân từ sẽ không theo quy tắc thêm -ed thông thường.

    Ví dụ như từ “is”:

    • Dạng quá khứ (V2): was
    • Dạng quá khứ phân từ (V3): been

    2. Tầm quan trọng của động từ bất quy tắc

    Việc thông tạo bảng động từ bất quy tắc sẽ giúp bạn rất nhiều trong học vấn cũng như giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày.

    Giải quyết mọi tình huống trong thi cử vì đây là các dạng bài khá cơ bản trong những đề thi:

    • Chia động từ trong các thì quá khứ và thì hoàn thành.
    • Dễ dàng xử lý những động từ biến đổi lạ trong đề thi.
    • Làm chủ các thì ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ của cac động từ bất quy tắc.

    Cải thiện kiến thức ngữ pháp: 

    • Là nền tảng để học những kiến thức khác liên quan.
    • Khi nắm vững kiến thức cơ bản sẽ dễ dàng học qua những phần khác.

    Nâng cao trình độ giao tiếp tiếng Anh: 

    • Khi có kiến thức từ vựng rộng, bạn có thể dễ dàng diễn tả được điều mình muốn nói (ví dụ như kể về chuyện ngày hôm qua –> Thì quá khứ đơn)
    • Tự tin hơn khi đặt câu và giao tiếp tiếng Anh.

    3. Bảng động từ bất quy tắc

    Thực tế, 70% các động từ mà bạn đang sử dụng trong tiếng Anh là động từ bất quy tắc như: be, go, come,…

    Bảng động từ bất quy tắc
    Bảng động từ bất quy tắc

    Tuy nhiên, chỉ có 360 từ thông dụng nhất và chúng được tổng hợp lại và xếp thành một bảng như sau:

    • abide/əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/: lưu trú, lưu lại
    • arise/əˈraɪz/ -> arose/əˈroʊz/ -> arisen/ə’raiz/: phát sinh
    • awake/əˈweɪk/ -> awoke/əˈwoʊk/ -> awoken/əˈwoʊ.kən/: thức, đánh thức
    • backslide/ˈbæk.slaɪd/ -> backslid/bækslɪd/ -> backslidden/backslid/bækslɪd/: tái phạm/ trở nên tệ hơn
    • be/bi/ -> was/were/wɑːz/ /wɝː/ -> been/biːn/ /bɪn/: thì, là, bị, ở
    • bear/ber/ -> bore/bɔːr/ -> borne/bɔːrn/: mang, chịu đựng
    • beat/biːt/ -> beat/biːt/ -> beaten/beat/ˈbiː.t̬ən/ /biːt/: đánh, đập
    • become/bɪˈkʌm/ -> became/bɪˈkeɪm/ -> become/bɪˈkʌm/: trở nên
    • befall/bɪˈfɑːl/ -> befell -> befallen: xảy đến
    • begin/bɪˈɡɪn/ -> began/bɪˈɡæn/ -> begun/bɪˈɡʌn/: bắt đầu
    • behold/bɪˈhoʊld/ -> beheld/bɪˈheld/ -> beheld/bɪˈheld/: ngắm nhìn
    • bend/bend/ -> bent/bent/ -> bent/bent/: bẻ cong
    • beset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/: bao quanh
    • bespeak/bɪˈspiːk/ -> bespoke/bɪˈspoʊk/ -> bespoken/bɪˈspoʊk/: chứng tỏ
    • bet/bet/ -> betted/bet/bet/ -> betted/bet: cá, đánh cược
    • bid/bɪd/ -> bid/bɪd/ -> bid/bɪd/: trả giá
    • bind/baɪnd/ -> bound/baʊnd/ -> bound/baʊnd/: buộc, trói
    • bite/baɪt/ -> bit/bɪt/ -> bitten/ˈbɪt.ən/: cắn
    • bleed/bliːd/ -> bled -> bled: chảy máu
    • blow/bloʊ/ -> blew/bluː/ -> blown/bloʊn/: thổi
    • break/breɪk/ -> broke/broʊk/ -> broken/ˈbroʊ.kən/: đập vỡ
    • breed/briːd/ -> bred/bred/ -> bred/bred/: nuôi, dạy dỗ
    • bring/brɪŋ/ -> brought/brɑːt/ -> brought/brɑːt/: mang đến
    • broadcast/ˈbrɑːd.kæst/ -> broadcast/ˈbrɑːd.kæst/ -> broadcast/ˈbrɑːd.kæst/: phát thanh
    • browbeat/ˈbraʊ.biːt/ -> browbeat/ˈbraʊ.biːt/ -> browbeaten/browbeat/ˈbraʊ.biːt/: hăm dọa
    • build/bɪld/ -> built/bɪld/ -> built/bɪld/: xây dựng
    • burn/bɝːn/ -> burnt/burned/bɝːnt/ -> burnt/burned/bɝːnt/: đốt, cháy
    • burst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/: nổ tung, vỡ òa
    • bust/bʌst/ -> busted/bust/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/ -> busted/bust/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/: làm bể, làm vỡ
    • buy/baɪ/ -> bought/bɑːt/ -> bought/bɑːt/: mua
    • cast/kæst/ -> cast/kæst/ -> cast/kæst/: ném, tung
    • catch/kætʃ/ -> caught/kɑːt/ -> caught/kɑːt/: bắt, chụp
    • chide/tʃaɪd/ -> chided -> chid/chidden/chided: mắng, chửi
    • choose/tʃuːz/ -> chose/tʃoʊz/ -> chosen/ˈtʃoʊ.zən/: chọn, lựa
    • cleave/kliːv/ -> clove/cleft/cleaved/kloʊv/ /kleft/ /kliːv/ -> cloven/cleft/cleaved/ˈkloʊ.vən/ /kleft/ /kliːv/: chẻ, tách hai
    • cleave/kliːv/ -> clave -> cleaved: dính chặt
    • cling/klɪŋ/ -> Clung/klʌŋ/ -> Clung/klʌŋ/: bám vào, dính vào
    • Clothe/kloʊð/ -> clothed/clad/kloʊðd/ /klæd/ -> clothed/clad/kloʊðd/ /klæd/: che phủ
    • Come/ kʌm / -> Came/ keɪm / -> Come/ kʌm /: đi đến
    • Cost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/: có giá là
    • Creep/kriːp/ -> Crept/krept/ -> crept/krept/: bò, trườn, lẻn
    • Crossbreed/ˈkrɑːs.briːd/ -> Crossbred/ˈkrɑːs.bred/ -> Crossbred/ˈkrɑːs.bred/: cho lai giống
    • Crow/kroʊ/ -> crew/crewed/kruː/ -> crowed: gáy (gà)
    • Cut/kʌt/ -> Cut/kʌt/ -> Cut/kʌt/: cắt, chặt
    • Daydream/ˈdeɪ.driːm / -> Daydreamed / daydreamt -> Daydreamed /daydreamt: mơ mộng, nghĩ vẩn vơ
    • Deal/ diːl/ -> Dealt/delt / -> Dealt/delt /: thỏa thuận, giao thiệp
    • Dig/dɪɡ / -> Dug/dʌɡ / -> Dug/dʌɡ /: đào
    • Disprove/dɪˈspruːv / -> Disproved/dɪˈspruːv / -> disproved/disproven/ dɪˈspruːv/: bác bỏ, chứng minh là sai
    • Dive/daɪv / -> dove/dived/dʌv/ /daɪv/ -> Dived/daɪv/: lặn, lao xuống
    • Do/du / -> Did/ dɪd/ -> Done/ dʌn/: làm
    • Draw/drɑː/ -> Drew/druː/ -> Drawn/drɑːn/: vẽ, kéo
    • Dream/driːm / -> dreamed/dreamt -> dreamed/dreamt: mơ
    • Drink/drɪŋk/ -> Drank/dræŋk/ -> Drunk/drʌŋk/: uống
    • Drive/draɪv/ -> Drove/droʊv/ -> Driven/ˈdrɪv.ən/: lái xe
    • Dwell/dwel/ -> dwelt -> dwelt: trú ngụ, ở
    • Eat/iːt/ -> Ate/eɪt/ -> eaten: ăn
    • Fall/fɑːl/ -> Fell/fel/ -> Fallen/ˈfɑː.lən/: rơi, ngã
    • Feed/ fiːd/ -> Fed/fed / -> Fed/fed /: cho ăn, nuôi
    • Feel/ fiːl/ -> Felt/ felt/ -> Felt/ felt/: cảm thấy
    • Fight/faɪt / -> Fought/fɑːt / -> Fought/ fɑːt/: đấu tranh, chiến đấu
    • Find/faɪnd / -> Found/faʊnd / -> Found/ faʊnd/: tìm, tìm thấy
    • Fit/fɪt/ -> fitted/fit/ˈfɪt̬.ɪd/ /fɪt/ -> fitted/fit/ˈfɪt̬.ɪd/ /fɪt/: làm cho vừa, làm cho hợp
    • Flee/fliː / -> Fled/ fled/ -> Fled/fled/: trốn chạy
    • Fling/flɪŋ/ -> Flung/flʌŋ/ -> Flung/flʌŋ/: tung, quăng
    • Fly/flaɪ/ -> Flew/fluː/ -> Flown/floʊn/: bay
    • Forbear/fɔːrˈber/ -> Forbore/fɔːrˈbɔːr/ -> Forborne/fɔːrˈbɔːrn/: nhịn
    • Forbid/fɚˈbɪd/ -> forbade/forbad -> Forbidden/fɚˈbɪd.ən/: cấm, cấm đoán
    • Forecast/fɚˈbɪd.ən/ -> forecast/forecasted/ˈfɔːr.kæst/ -> forecast/forecasted/ˈfɔːr.kæst/: tiên đoán
    • forego (also forgo)/fɔːrˈɡoʊ/ -> Forewent/fɔːrˈɡoʊ/ -> Foregone/fɔːrˈɡoʊ/: bỏ, kiêng
    • Foresee/fɚˈsiː/ -> foresaw -> forseen: thấy trước
    • Foretell/fɔːrˈtel/ -> foretold -> foretold: đoán trước
    • Forget/fɚˈɡet/ -> Forgot/fɚˈɡet/ -> Forgotten/fɚˈɡet/: quên
    • Forgive/fɚˈɡɪv/ -> Forgave/fɚˈɡeɪv/ -> Forgiven/fɚˈɡɪv/: tha thứ
    • Forsake/fɔːrˈseɪk/ -> forsook -> forsaken: ruồng bỏ
    • Freeze/friːz/ -> Froze/froʊz/ -> Frozen/ˈfroʊ.zən/: (làm) đông lại
    • Frostbite/ˈfrɑːst.baɪt/ -> frostbit -> Frostbitten/ˈfrɑːstˌbɪt̬.ən/: bỏng lạnh
    • Get/ɡet/ -> Got/ɡɑːt/ -> got/gotten/ɡɑːt/ /ˈɡɑː.t̬ən/: có được
    • Gild/ɡɪld/ -> gilt/gilded/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/ -> gilt/gilded/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/: mạ vàng
    • Gird/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/: đeo vào
    • Give/ɡɪv/ -> Gave/ɡeɪv/ -> Given/ˈɡɪv.ən/: cho
    • Go/ɡoʊ/ -> Went/went/ -> Gone/ɡɑːn/: đi
    • Grind/ɡraɪnd/ -> Ground/ɡraʊnd/ -> Ground/ɡraʊnd/: nghiền, xay
    • Grow/ɡroʊ/ -> Grew/ɡruː/ -> Grown/ɡroʊn/: mọc, trồng
    • hand-feed/hænd fiːd/ -> hand-fed/hænd fed/ -> hand-fed/hænd fed/: cho ăn (bằng tay)
    • Handwrite/hænd raɪt / -> Handwrote/hænd roʊt/ -> Handwritten/hænd ˈrɪt̬.ən/: viết tay
    • Hang/hæŋ/ -> Hung/hʌŋ/ -> Hung/hʌŋ/: móc lên, treo lên
    • Have/ hæv/ -> Had/hæd / -> Had/ hæd/: có
    • Hear/hɪr / -> heard -> heard: nghe
    • Heave/hiːv / -> hove/heaved/hoʊv/ -> hove/heaved/hoʊv/: trục lên
    • Hew/hjuː/ -> hewed -> hewn/hewed: chặt, đốn
    • Hide/ haɪd/ -> hid -> Hidden/ˈhɪd.ən /: giấu, nấp
    • Hit/ hɪt/ -> Hit/ hɪt/ -> Hit/hɪt /: động/đụng
    • Hurt/ hɝːt/ -> Hurt/hɝːt / -> Hurt/ hɝːt/: đau, làm đau
    • inbreed -> inbred -> inbred: lai giống (cận huyết)
    • Inlay/ˈɪn.leɪ/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/: cẩn, khảm
    • Input/ˈɪn.pʊt/ -> Input/ˈɪn.pʊt/ -> Input/ˈɪn.pʊt/: đưa vào
    • Inset/ˈɪn.set/ -> Inset/ˈɪn.set/ -> Inset/ˈɪn.set/: dát, ghép
    • Interbreed/ˌɪn.t̬ɚˈbriːd / -> interbred -> interbred: lai giống
    • Interweave/ˌɪn.t̬ɚˈwiːv / -> Interwove/ interweaved -> Interwoven /interweaved: trộn, xen lẫn
    • interwind -> interwound -> interwound: quấn , cuộn vào
    • jerry- build -> jerry- built -> jerry- built: xây cẩu thả
    • Keep/kiːp/ -> Kept/kept / -> Kept/kept /: giữ
    • Kneel/niːl / -> kneeled/ knelt -> kneeled/ knelt: quỳ gối
    • Knit/nɪt/ -> knit/knitted/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/ -> knit/knitted/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/: đan
    • Know/noʊ/ -> Knew/nuː/ -> Known/noʊn/: biết, quen biết
    • Lay/leɪ/ -> Laid/leɪd / -> Laidleɪd/: để, đặt
    • Lead/liːd / -> Led/ led/ -> Led/led /: lãnh đạo, dẫn dắt
    • Lean/liːn/ -> leaned/leant/liːn/ -> leaned/leant/liːn/: dựa, tựa
    • Leap/liːp / -> leapt -> leapt: nhảy qua, nhảy
    • Learn/lɝːn/ -> learned/ learnt -> learned/ learnt: được biết, học
    • Leave/liːv / -> Left/ left/ -> Left/left /: để lại, ra đi
    • Lend/lend / -> Lent/ lent/ -> Lent/lent /: cho mượn
    • Let/let / -> Let/ let/ -> Let/let /: để cho, cho phép
    • Lie/laɪ/ -> Lay/leɪ/ -> Lain/leɪn/: nằm
    • Light/laɪt/ -> lit/lighted/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/ -> lit/lighted/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/: thắp sáng
    • lip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/: mấp máy môi
    • Lose/luːz/ -> Lost/lɑːst/ -> Lost/lɑːst/: làm mất, mất
    • Make/meɪk/ -> Made/meɪd / -> Made/ meɪd/: sản xuất
    • Mean/miːn / -> meant -> meant: nghĩa là
    • Meet/miːt / -> Met/ met/ -> Met/met /: gặp gỡ
    • Miscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/: chọn vai đóng không hợp
    • misdeal -> misdealt -> misdealt: chia lộn bài, chia bài sai
    • misdo -> misdid -> misdone: phạm lỗi, gây ra lỗi
    • Mishear/mɪsˈhɪr / -> Misheard/mɪsˈhɪr/ -> Misheard/ˌmɪsˈhɪr /: nghe nhầm
    • Mislay/ˌmɪsˈleɪ/ -> mislaid -> mislaid: lạc mất
    • Mislead/ˌmɪsˈliːd / -> misled -> misled: lạc đường
    • mislearn -> mislearnedmislearnt -> mislearnedmislearnt: học nhầm
    • Misread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/: đọc sai
    • misset -> misset -> misset: đặt , để sai chỗ
    • Misspeak/ˌmɪsˈspiːk / -> misspoke -> misspoken: nói sai, nói nhầm
    • Misspell/ˌmɪsˈspel / -> misspelt -> misspelt: ( viết )sai chính tả
    • Misspend/ˌmɪsˈspend/ -> misspent -> misspent: bỏ phí, tiêu phí
    • Mistake/mɪˈsteɪk / -> mistook -> mistaken: phạm lỗi, lầm lỗi
    • misteach -> mistaught -> mistaught: dạy sai
    • Misunderstand/ˌmɪs.ʌn.dɚˈstænd / -> misunderstood -> misunderstood: hiểu sai, hiểu lầm
    • miswrite -> miswrote -> miswritten: viết nhầm, viết sai
    • Mow/moʊ/ -> mowed -> mown/mowed: cắt (cỏ)
    • Offset/ɑːfˈset / -> Offset/ ɑːfˈset/ -> Offset/ɑːfˈset /: đền bù
    • Outbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd /: trả cao hơn giá
    • outbreed -> outbred -> outbred: phối giống, giao phối xa
    • Outdo/ˌaʊtˈduː / -> outdid -> outdone: làm tốt, giỏi hơn
    • outdraw -> outdrew -> outdrawn: rút súng nhanh hơn
    • outdrink -> outdrank -> outdrunk: uống nhiều, quá chén
    • outdrive -> outdrove -> outdriven: lái (xe) nhanh hơn
    • Outfight/ˌaʊtˈfaɪt/ -> outfought -> outfought: đánh, chơi giỏi hơn
    • outfly -> outflew -> outflown: bay cao/xa hơn
    • Outgrow/ˌaʊtˈɡroʊ / -> outgrew -> outgrown: lớn nhanh
    • outleap -> outleapt/outleaped -> outleapt/outleaped: nhảy xa, cao hơn
    • outlie -> outlied -> outlied: nói lừa, nói dối
    • Output/ˈaʊt.pʊt/ -> Output/ˈaʊt.pʊt/ -> Output/ˈaʊt.pʊt/: cho ra (dữ kiện)
    • outride -> outrode -> outridden: cưỡi (ngựa) giỏi hơn
    • Outrun/ˌaʊtˈrʌn/ -> Outran/ˌaʊtˈræn/ -> Outrun/ˌaʊtˈrʌn/: chạy nhanh hơn, vượt giá
    • Outsell/ˌaʊtˈsel/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/: bán nhanh (hơn)
    • Outshine/ˌaʊtˈʃaɪn / -> outshined/outshone -> outshined/outshone: sáng , rạng rỡ hơn
    • outshoot -> outshot -> outshot: nảy mầm, mọc; bắn giỏi (hơn)
    • outsing -> outsang -> outsung: hát hay (hơn)
    • outsit -> outsat -> outsat: ngồi lâu (hơn)
    • outsleep -> outslept -> outslept: ngủ muộn, lâu (hơn)
    • outsmell -> outsmelt/outsmelled -> outsmelt/outsmelled: đánh hơi, khám phá, sặc mùi
    • outspeak -> outspoke -> outspoken: nói dài,to, nhiều hơn
    • outspeed -> outsped -> outsped: đi, chạy nhanh hơn
    • Outspend/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/: Tiêu nhiều tiền hơn
    • outswear -> outswore -> outsworn: nguyền rủa, trù ám nhiều hơn
    • outswim -> outswam -> outswum: bơi giỏi hơn
    • outthink -> outthought -> outthought: nghĩ nhanh (hơn)
    • outthrow -> outthrew -> outthrown: ném nhanh (hơn)
    • outwrite -> outwrote -> outwritten: viết nhanh (hơn)
    • Overbid/ˌoʊ.vɚˈbɪd/ -> Overbid/ oʊ.vɚˈbɪd/ -> Overbid/ˌoʊ.vɚˈbɪd /: bỏ thầu/ra giá cao hơn
    • Overbreed/ˌoʊ.vɚˈbriːd/ -> Overbred/ˌoʊ.vɚˈbriːd/ -> Overbred/ˌoʊ.vɚˈbriːd /: nuôi (quá )nhiều
    • overbuild -> overbuilt -> overbuilt: xây (quá) nhiều
    • Overbuy/ˌəʊvəˈbaɪ/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt /: mua (quá) nhiều
    • Overcome/ˌoʊ.vɚˈkʌm/ -> overcame -> Overcome/oʊ.vɚˈkʌm/: cải thiện,khắc phục
    • Overdo/ˌoʊ.vɚˈduː/ -> overdid -> overdone: dùng quá mức, làm quá
    • Overdraw/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/ -> Overdrew/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/ -> Overdrawn/ˌoʊ.vɚˈdrɑːn /: phóng đại, rút quá tiền
    • overdrink -> overdrank -> overdrunk: uống (quá) nhiều
    • Overeat/oʊ.vɚˈiːt/ -> Overate/ oʊ.vɚˈeɪt/ -> Overeaten/oʊ.vɚˈiːt/: ăn (quá) nhiều
    • overfeed -> overfed -> overfed: cho ăn (quá) mức
    • overfly -> overflew -> overflown: bay qua
    • Overhang/ˌoʊ.vɚˈhæŋ/ -> Overhung/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/ -> Overhung/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/: nhô lên trên, treo lơ lửng
    • Overhear/ˌoʊ.vɚˈhɪr/ -> Overheard -> overheard: nghe trộm
    • Overlay/ˌoʊ.vɚˈleɪ/ -> overlaid -> overlaid: phủ lên
    • Overpay/ˌoʊ.vɚˈpeɪ/ -> overpaid -> overpaid: trả quá tiền
    • Override/ˌoʊ.vɚˈraɪd/ -> overrode -> overridden: lạm quyền
    • Overrun/ˌoʊ.vɚˈrʌn/ -> Overran/ˌoʊ.vɚˈræn/ -> Overrun/ˌoʊ.vɚˈrʌn/: tràn ngập
    • Oversee/ˌoʊ.vɚˈsiː/ -> Oversaw -> Overseen: trông nom
    • Oversell/ˌoʊ.vɚˈsel / -> Oversold/oʊ.vɚˈsoʊld/ -> Oversold/oʊ.vɚˈsoʊld /: bán quá nhiều
    • oversew -> oversewed -> oversewed: nối ,vắt
    • Overshoot/ˌoʊ.vɚˈʃuːt / -> overshot -> overshot: (đi) quá đích
    • Oversleep/oʊ.vɚˈsliːp / -> overslept -> overslept: ngủ quá, ngủ quên
    • overspeak -> overspoke -> overspoken: nói lấn át, quá nhiều
    • Overspend/ˌoʊ.vɚˈspend/ -> overspent -> overspent: tiêu quá mức
    • Overspill/ˈoʊ.vɚ.spɪl / -> overspilt/overspilled -> overspilt/overspilled: đổ, làm tràn
    • Overtake/ˌoʊ.vɚˈteɪk/ -> Overtook/ˌoʊ.vɚˈtʊk / -> overtaken: đuổi kịp, bắt kịp
    • Overthink/ˌoʊ.vɚˈθɪŋk/ -> overthought -> overthought: tính trước nhiều quá
    • Overthrow/oʊ.vɚˈθroʊ / -> overthrew -> overthrown: lật đổ
    • overwind -> overwound -> overwound: lên dây ( đồng hồ) quá mức/chặt
    • Overwrite/ˌoʊ.vɚˈraɪt / -> overwrote -> overwritten: viết dài, nhiều quá, viết đè lên
    • Partake/pɑːrˈteɪk/ -> Partook/pɑːrˈtʊk/ -> Partaken/pɑːrˈteɪk/: tham gia, dự phần
    • Pay/peɪ/ -> Paid/peɪd/ -> Paid/peɪd/: trả (tiền)
    • Plead/pliːd/ -> pleaded/pled -> pleaded/pled: bào chữa, biện hộ
    • prebuild -> prebuilt -> prebuilt: làm nhà tiền chế
    • predo -> predid -> predone: làm trước
    • premake -> premade -> premade: làm trước
    • Prepay/ˌpriːˈpeɪ/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/: trả trước
    • presell -> presold -> presold: bán trước thời gian rao báo
    • Preset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/: thiết lập sẵn, cài đặt sẵn
    • preshrink -> preshrank -> preshrunk: ngâm cho vải co trước khi may
    • Proofread/ˈpruːf.riːd/ -> Proofread/ˈpruːf.riːd/ -> Proofread/ˈpruːf.riːd/: Đọc bản thảo trước khi in
    • Prove/pruːv/ -> proved -> proven/proved: chứng minh
    • Put/pʊt/ -> Put/pʊt/ -> Put/pʊt/: đặt, để
    • quick-freeze/kwɪk friːz/ -> quick-froze/kwɪk froʊz/ -> quick-frozen/kwɪk ˈfroʊ.zən/: kết đông nhanh
    • Quit/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/: bỏ
    • Read/riːd/ -> read/riːd/ -> Read/riːd/: đọc
    • reawake -> reawoke -> reawaken: đánh thức 1 lần nữa
    • rebid -> rebid -> rebid: trả giá, bỏ thầu
    • rebind -> rebound -> rebound: buộc lại, đóng lại
    • rebroadcast -> rebroadcastrebroadcasted -> rebroadcastrebroadcasted: cự tuyệt, khước từ
    • Rebuild/ˌriːˈbɪld/ -> rebuilt -> rebuilt: xây dựng lại
    • Recast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/: đúc lại
    • recut -> recut -> recut: cắt lại, băm)
    • redeal -> redealt -> redealt: phát bài lại
    • Redo/riːˈduː/ -> redid -> redone: làm lại
    • Redraw/ˌriːˈdrɔː/ -> redrew -> redrawn: kéo ngược lại
    • Refit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/: luồn, xỏ
    • regrind -> reground -> reground: mài sắc lại
    • Regrow/ˌriːˈɡroʊ/ -> regrew -> regrown: trồng lại
    • rehang -> rehung -> rehung: treo lại
    • rehear -> reheard -> reheard: nghe trình bày lại
    • reknit -> reknitted/reknit -> reknitted/reknit: đan lại
    • Relay/ˌrɪˈleɪ/ -> relaid -> relaid: đặt lại
    • relay/ˌrɪˈleɪ/ -> relayed -> relayed: truyền âm lại
    • relearn -> relearned/relearnt -> relearned/relearnt: học lại
    • Relight/ˌriːˈlaɪt/ -> relit/relighted -> relit/relighted: thắp sáng lại
    • Remake/ˌriːˈmeɪk/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/: làm lại, chế tạo lại
    • Rend/rend/ -> Rent/rent/ -> Rent/rent/: toạc ra, xé
    • Repay/rɪˈpeɪ/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/: hoàn tiền lại
    • Reread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/: đọc lại
    • Rerun/ˌriːˈrʌn/ -> reran -> Rerun/ˌriːˈrʌn/: chiếu lại, phát lại
    • Resell/ˌriːˈsel/ -> resold -> resold: bán lại
    • Resend/ˌriːˈsend/ -> Resent/rɪˈzent/ -> Resent/rɪˈzent/: gửi lại
    • Reset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/: đặt lại, lắp lại
    • resew -> resewed -> resewn/resewed: may/khâu lại
    • Retake/ˌriːˈteɪk/ -> retook -> retaken: chiếm lại,tái chiếm
    • reteach -> retaught -> retaught: dạy lại
    • retear -> retore -> retorn: khóc lại
    • Retell/ˌriːˈtel/ -> retold -> retold: kể lại
    • Rethink/ˌriːˈθɪŋk/ -> rethought -> rethought: suy tính lại
    • Retread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/: lại giẫm/đạp lên
    • Retrofit/ˈret.rə.fɪt/ -> retrofitted/retrofit/ˈret.rə.fɪt/ -> retrofitted/retrofit/ˈret.rə.fɪt/: trang bị thêm những bộ phận mới
    • rewake -> rewoke/rewaked -> rewaken/rewaked: đánh thức lại
    • rewear -> rewore -> reworn: mặc lại
    • reweave -> rewove/reweaved -> rewoven/reweaved: dệt lại
    • rewed -> rewed/rewedded -> rewed/rewedded: kết hôn lại
    • rewet -> rewet/rewetted -> rewet/rewetted: làm ướt lại
    • rewin -> rewon -> rewon: thắng lại
    • Rewind/ˌriːˈwaɪnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/: cuốn lại, lên dây lại
    • Rewrite/ˌriːˈraɪt/ -> rewrote -> rewritten: viết lại
    • Rid/rɪd/ -> Rid/rɪd/ -> Rid/rɪd/: giải thoát
    • Ride/raɪd/ -> Rode/roʊd/ -> Ridden/ˈrɪd.ən/: cưỡi
    • Ring/rɪŋ/ -> Rang/ræŋ/ -> Rung/rʌŋ/: rung chuông
    • Rise/raɪz/ -> Rose/roʊz/ -> risen: đứng dậy, mọc
    • Roughcast/ˈrʌf.kæst/ -> Roughcast/ˈrʌf.kæst/ -> Roughcast/ˈrʌf.kæst/: tạo hình phỏng chừng
    • Run/rʌn/ -> Ran/ræn/ -> Run/rʌn/: chạy
    • sand-cast -> sand-cast -> sand-cast: đúc bằng khuôn cát
    • Saw/sɑː/ -> Sawed -> sawn: cưa
    • Say/seɪ/ -> Said/sed/ -> Said/sed/: nói
    • See/siː/ -> Saw/sɑː/ -> Seen/siːn/: nhìn thấy
    • Seek/siːk/ -> sought/sɑːt/ -> Sought/sɑːt/: tìm kiếm
    • Sell/sel/ -> Sold/soʊld/ -> Sold/soʊld/: bán
    • Send/send/ -> Sent/sent/ -> Sent/sent/: gửi
    • Set/set/ -> Set/set/ -> Set/set/: đặt, thiết lập
    • Sew/soʊ/ -> sewed -> sewn/sewed: may
    • Shake/ʃeɪk/ -> Shook/ʃʊk/ -> Shaken/ˈʃeɪ.kən/: lay, lắc
    • Shave/ʃeɪv/ -> shaved -> shaved/shaven: cạo (râu, mặt)
    • Shear/ʃɪr/ -> sheared -> Shorn/ʃɔːrn/: xén lông (cừu)
    • Shed/ʃed/ -> Shed/ʃed/ -> Shed/ʃed/: rơi, rụng
    • Shine/ʃaɪn/ -> Shone/ʃɑːn/ -> Shone/ʃɑːn/: chiếu sáng
    • Shit/ʃɪt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/: suộc khuộng đi đại tiện
    • Shoot/ʃuːt/ -> Shot/ʃɑːt/ -> Shot/ʃɑːt/: bắn
    • Show/ʃoʊ/ -> showed -> shown/showed: cho xem
    • Shrink/ʃrɪŋk/ -> Shrank/ʃræŋk/ -> Shrunk/ʃræŋk/: co rút
    • Shut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/: đóng lại
    • sight-read/ˈsaɪt.riːd/ -> sight-read/ˈsaɪt.riːd/ -> sight-read/ˈsaɪt.riːd/: chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
    • Sing/sɪŋ/ -> Sang/sæŋ/ -> Sung/sʌŋ/: ca hát
    • Sink/sɪŋk/ -> Sank/sæŋk/ -> Sunk/sʌŋk/: chìm, lặn
    • Sit/sɪt/ -> Sat/sæt/ -> Sat/sæt/: ngồi
    • Slay/sleɪ/ -> Slew/sluː/ -> Slain/sleɪn/: sát hại, giết hại
    • Sleep/sliːp/ -> Slept/slept/ -> Slept/slept/: ngủ
    • Slide/slaɪd/ -> slid -> slid: trượt, lướt
    • Sling/slɪŋ/ -> Slung/slʌŋ/ -> Slung/slʌŋ/: ném mạnh
    • Slink/slɪŋk/ -> Slunk/slʌŋk/ -> Slunk/slʌŋk/: lẻn đi
    • Slit/slɪt/ -> Slit/slɪt/ -> Slit/slɪt/: rạch, khứa
    • Smell/smel/ -> Smelt/smelt/ -> Smelt/smelt/: ngửi
    • Smite/smaɪt/ -> Smote/smoʊt/ -> Smitten/ˈsmɪt̬.ən/: đập mạnh
    • Sneak/sniːk/ -> sneaked/snuck/snʌk/ -> sneaked/snuck/snʌk/: trốn, lén
    • Speak/spiːk/ -> Spoke/spoʊk/ -> Spoken/ˈspoʊ.kən/: nói
    • Speed/spiːd/ -> sped/speeded/sped/ -> sped/speeded/sped/: chạy vụt
    • Spell/spel/ -> spelt/spelled/spelt/ -> spelt/spelled/spelt/: đánh vần
    • Spend/spend/ -> Spent/spent/ -> Spent/spent/: tiêu xài
    • Spill/spɪl/ -> spilt/spilled -> spilt/spilled: tràn, đổ ra
    • Spin/spɪn/ -> spun/span/spʌn/ -> Spun/spʌn/: quay sợi
    • Spoil/spɔɪl/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/: làm hỏng
    • Spread/spred/ -> Spread/spred/ -> Spread/spred/: lan truyền
    • Stand/stænd/ -> Stood/stʊd/ -> Stood/stʊd/: đứng
    • Steal/stiːl/ -> Stole/stoʊl/ -> Stolen/ˈstoʊ.lən/: đánh cắp
    • Stick/stɪk/ -> Stuck/stʌk/ -> Stuck/stʌk/: ghim vào, đính
    • Sting/stɪŋ/ -> Stung/stʌŋ/ -> Stung/stʌŋ/: châm, chích, đốt
    • Stink/stɪŋk/ -> stunk/stank/stʌŋk/ /stæŋk/ -> Stunk/stʌŋk/: bốc mùi hôi
    • Stride/straɪd/ -> Strode/stroʊd/ -> Stridden/straɪd/: bước sải
    • Strike/straɪk/ -> Struck/strʌk/ -> Struck/strʌk/: đánh đập
    • String/strɪŋ/ -> Strung/strʌŋ/ -> Strung/strʌŋ/: gắn dây vào
    • Sunburn/ˈsʌn.bɝːn/ -> sunburned/sunburnt/ˈsʌn.bɝːnd/ -> sunburned/sunburnt/ˈsʌn.bɝːnd/: cháy nắng
    • Swear/swer/ -> Swore/swɔːr/ -> Sworn/swɔːrn/: tuyên thệ
    • Sweat/swet/ -> sweat/sweated/swet/ /ˈswet̬.ɪd/ -> sweat/sweated/swet/ /ˈswet̬.ɪd/: đổ mồ hôi
    • Sweep/swiːp/ -> Swept/swept/ -> Swept/swept/: quét
    • Swell/swel/ -> swelled -> swollen/swelled/ˈswoʊ.lən/: phồng, sưng
    • Swim/swɪm/ -> Swam/swæm/ -> Swum/swʌm/: bơi lội
    • Swing/swɪŋ/ -> Swung/swʌŋ/ -> Swung/swʌŋ/: đong đưa
    • Take/teɪk/ -> Took/tʊk/ -> Taken/ˈteɪ.kən/: cầm, lấy
    • Teach/tiːtʃ/ -> Taught/tɑːt/ -> Taught/tɑːt/: dạy, giảng dạy
    • Tear/ter/ -> Tore/tɔːr/ -> Torn/tɔːrn/: xé, rách
    • Telecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/: phát đi bằng truyền hình
    • Tell/tel/ -> Told/toʊld/ -> Told/toʊld/: kể, bảo
    • Think/θɪŋk/ -> Thought/θɑːt/ -> Thought/θɑːt/: suy nghĩ
    • Throw/θroʊ/ -> Threw/θruː/ -> Thrown/θroʊn/: ném,, liệng
    • Thrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/: thọc, nhấn
    • Tread/tred/ -> Trod/trɑːd/ -> trodden/trod/trɑːd/: giẫm, đạp
    • typewrite -> typewrote -> typewritten: đánh máy
    • Unbend/ʌnˈbend/ -> unbent -> unbent: làm thẳng lại
    • Unbind/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/: mở, tháo ra
    • unclothe -> unclothed/unclad -> unclothed/unclad: lột trần, cởi áo
    • Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/ -> Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/ -> Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/: ra giá rẻ hơn
    • underfeed -> underfed -> underfed: cho ăn đói, thiếu ăn
    • Undergo/ˌʌn.dɚˈɡoʊ/ -> Underwent/ˌʌn.dɚˈwent/ -> undergone: kinh qua
    • Underlie/ˌʌn.dɚˈlaɪ/ -> Underlay/ˈʌn.dɚ.leɪ/ -> underlain: nằm dưới
    • Understand/ˌʌn.dɚˈstænd/ -> understood -> understood: hiểu
    • Undertake/ˌʌn.dɚˈteɪk/ -> undertook -> undertaken: đảm nhận
    • Underwrite/ˈʌn.dɚ.raɪt/ -> underwrote -> underwritten: bảo hiểm
    • Undo/ʌnˈduː/ -> undid -> undone: tháo ra
    • Unfreeze/ʌnˈfriːz/ -> unfroze -> unfrozen: làm tan đông
    • unhang -> unhung -> unhung: hạ xuống, bỏ xuống
    • unhide -> unhid -> unhidden: hiển thị, không ẩn
    • Unlearn/ʌnˈlɝːn/ -> unlearned/unlearnt -> unlearned/unlearnt: gạt bỏ, quên
    • unspin -> unspun -> unspun: quay ngược
    • Unwind/ʌnˈwaɪnd/ -> unwound -> unwound: tháo ra
    • Uphold/ʌpˈhoʊld/ -> upheld -> upheld: ủng hộ
    • Upset/ʌpˈset/ -> upset -> upset: đánh đổ, lật đổ
    • Wake/weɪk/ -> woke/waked/woʊk/ -> woken/waked/ˈwoʊ.kən/: thức giấc
    • Wear/wer/ -> Wore/wɔːr/ -> Worn/wɔːrn/: mặc
    • Wed/wed/ -> wed/wedded/wed/ -> wed/wedded/wed/: kết hôn
    • Weep/wiːp/ -> Wept/wept/ -> Wept/wept/: khóc
    • Wet/wet/ -> wet/wetted/wet/ -> wet/wetted/wet/: làm ướt
    • Win/wɪn/ -> Won/wʌn/ -> Won/wʌn/: thắng, chiến thắng
    • Wind/wɪnd/ -> Wound/wuːnd/ -> Wound/wuːnd/: quấn
    • Withdraw/wɪðˈdrɑː/ -> withdrew -> withdrawn: rút lui
    • Withhold/wɪðˈhoʊld/ -> withheld -> withheld: từ khước
    • Withstand/wɪðˈstænd/ -> withstood -> withstood: cầm cự
    • Work/wɝːk/ -> worked -> worked: rèn, nhào nặn đất
    • Wring/rɪŋ/ -> Wrung/rʌŋ/ -> Wrung/rʌŋ/: vặn chặt, siết chặt
    • Write/raɪt/ -> Wrote/roʊt/ -> Written/ˈrɪt̬.ən/: viết
    • abide/əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/: lưu trú, lưu lại
    • arise/əˈraɪz/ -> arose/əˈroʊz/ -> arisen/ə’raiz/: phát sinh
    • awake/əˈweɪk/ -> awoke/əˈwoʊk/ -> awoken/əˈwoʊ.kən/: thức, đánh thức
    • backslide/ˈbæk.slaɪd/ -> backslid/bækslɪd/ -> backslidden/backslid/bækslɪd/: tái phạm/ trở nên tệ hơn
    • be/bi/ -> was/were/wɑːz/ /wɝː/ -> been/biːn/ /bɪn/: thì, là, bị, ở
    • bear/ber/ -> bore/bɔːr/ -> borne/bɔːrn/: mang, chịu đựng
    • beat/biːt/ -> beat/biːt/ -> beaten/beat/ˈbiː.t̬ən/ /biːt/: đánh, đập
    • become/bɪˈkʌm/ -> became/bɪˈkeɪm/ -> become/bɪˈkʌm/: trở nên
    • befall/bɪˈfɑːl/ -> befell -> befallen: xảy đến
    • begin/bɪˈɡɪn/ -> began/bɪˈɡæn/ -> begun/bɪˈɡʌn/: bắt đầu
    • behold/bɪˈhoʊld/ -> beheld/bɪˈheld/ -> beheld/bɪˈheld/: ngắm nhìn
    • bend/bend/ -> bent/bent/ -> bent/bent/: bẻ cong
    • beset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/: bao quanh
    • bespeak/bɪˈspiːk/ -> bespoke/bɪˈspoʊk/ -> bespoken/bɪˈspoʊk/: chứng tỏ
    • bet/bet/ -> betted/bet/bet/ -> betted/bet: cá, đánh cược
    • bid/bɪd/ -> bid/bɪd/ -> bid/bɪd/: trả giá
    • bind/baɪnd/ -> bound/baʊnd/ -> bound/baʊnd/: buộc, trói
    • bite/baɪt/ -> bit/bɪt/ -> bitten/ˈbɪt.ən/: cắn
    • bleed/bliːd/ -> bled -> bled: chảy máu
    • blow/bloʊ/ -> blew/bluː/ -> blown/bloʊn/: thổi
    • break/breɪk/ -> broke/broʊk/ -> broken/ˈbroʊ.kən/: đập vỡ
    • breed/briːd/ -> bred/bred/ -> bred/bred/: nuôi, dạy dỗ
    • bring/brɪŋ/ -> brought/brɑːt/ -> brought/brɑːt/: mang đến
    • broadcast/ˈbrɑːd.kæst/ -> broadcast/ˈbrɑːd.kæst/ -> broadcast/ˈbrɑːd.kæst/: phát thanh
    • browbeat/ˈbraʊ.biːt/ -> browbeat/ˈbraʊ.biːt/ -> browbeaten/browbeat/ˈbraʊ.biːt/: hăm dọa
    • build/bɪld/ -> built/bɪld/ -> built/bɪld/: xây dựng
    • burn/bɝːn/ -> burnt/burned/bɝːnt/ -> burnt/burned/bɝːnt/: đốt, cháy
    • burst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/: nổ tung, vỡ òa
    • bust/bʌst/ -> busted/bust/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/ -> busted/bust/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/: làm bể, làm vỡ
    • buy/baɪ/ -> bought/bɑːt/ -> bought/bɑːt/: mua
    • cast/kæst/ -> cast/kæst/ -> cast/kæst/: ném, tung
    • catch/kætʃ/ -> caught/kɑːt/ -> caught/kɑːt/: bắt, chụp
    • chide/tʃaɪd/ -> chided -> chid/chidden/chided: mắng, chửi
    • choose/tʃuːz/ -> chose/tʃoʊz/ -> chosen/ˈtʃoʊ.zən/: chọn, lựa
    • cleave/kliːv/ -> clove/cleft/cleaved/kloʊv/ /kleft/ /kliːv/ -> cloven/cleft/cleaved/ˈkloʊ.vən/ /kleft/ /kliːv/: chẻ, tách hai
    • cleave/kliːv/ -> clave -> cleaved: dính chặt
    • cling/klɪŋ/ -> Clung/klʌŋ/ -> Clung/klʌŋ/: bám vào, dính vào
    • Clothe/kloʊð/ -> clothed/clad/kloʊðd/ /klæd/ -> clothed/clad/kloʊðd/ /klæd/: che phủ
    • Come/ kʌm / -> Came/ keɪm / -> Come/ kʌm /: đi đến
    • Cost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/: có giá là
    • Creep/kriːp/ -> Crept/krept/ -> crept/krept/: bò, trườn, lẻn
    • Crossbreed/ˈkrɑːs.briːd/ -> Crossbred/ˈkrɑːs.bred/ -> Crossbred/ˈkrɑːs.bred/: cho lai giống
    • Crow/kroʊ/ -> crew/crewed/kruː/ -> crowed: gáy (gà)
    • Cut/kʌt/ -> Cut/kʌt/ -> Cut/kʌt/: cắt, chặt
    • Daydream/ˈdeɪ.driːm / -> Daydreamed / daydreamt -> Daydreamed /daydreamt: mơ mộng, nghĩ vẩn vơ
    • Deal/ diːl/ -> Dealt/delt / -> Dealt/delt /: thỏa thuận, giao thiệp
    • Dig/dɪɡ / -> Dug/dʌɡ / -> Dug/dʌɡ /: đào
    • Disprove/dɪˈspruːv / -> Disproved/dɪˈspruːv / -> disproved/disproven/ dɪˈspruːv/: bác bỏ, chứng minh là sai
    • Dive/daɪv / -> dove/dived/dʌv/ /daɪv/ -> Dived/daɪv/: lặn, lao xuống
    • Do/du / -> Did/ dɪd/ -> Done/ dʌn/: làm
    • Draw/drɑː/ -> Drew/druː/ -> Drawn/drɑːn/: vẽ, kéo
    • Dream/driːm / -> dreamed/dreamt -> dreamed/dreamt: mơ
    • Drink/drɪŋk/ -> Drank/dræŋk/ -> Drunk/drʌŋk/: uống
    • Drive/draɪv/ -> Drove/droʊv/ -> Driven/ˈdrɪv.ən/: lái xe
    • Dwell/dwel/ -> dwelt -> dwelt: trú ngụ, ở
    • Eat/iːt/ -> Ate/eɪt/ -> eaten: ăn
    • Fall/fɑːl/ -> Fell/fel/ -> Fallen/ˈfɑː.lən/: rơi, ngã
    • Feed/ fiːd/ -> Fed/fed / -> Fed/fed /: cho ăn, nuôi
    • Feel/ fiːl/ -> Felt/ felt/ -> Felt/ felt/: cảm thấy
    • Fight/faɪt / -> Fought/fɑːt / -> Fought/ fɑːt/: đấu tranh, chiến đấu
    • Find/faɪnd / -> Found/faʊnd / -> Found/ faʊnd/: tìm, tìm thấy
    • Fit/fɪt/ -> fitted/fit/ˈfɪt̬.ɪd/ /fɪt/ -> fitted/fit/ˈfɪt̬.ɪd/ /fɪt/: làm cho vừa, làm cho hợp
    • Flee/fliː / -> Fled/ fled/ -> Fled/fled/: trốn chạy
    • Fling/flɪŋ/ -> Flung/flʌŋ/ -> Flung/flʌŋ/: tung, quăng
    • Fly/flaɪ/ -> Flew/fluː/ -> Flown/floʊn/: bay
    • Forbear/fɔːrˈber/ -> Forbore/fɔːrˈbɔːr/ -> Forborne/fɔːrˈbɔːrn/: nhịn
    • Forbid/fɚˈbɪd/ -> forbade/forbad -> Forbidden/fɚˈbɪd.ən/: cấm, cấm đoán
    • Forecast/fɚˈbɪd.ən/ -> forecast/forecasted/ˈfɔːr.kæst/ -> forecast/forecasted/ˈfɔːr.kæst/: tiên đoán
    • forego (also forgo)/fɔːrˈɡoʊ/ -> Forewent/fɔːrˈɡoʊ/ -> Foregone/fɔːrˈɡoʊ/: bỏ, kiêng
    • Foresee/fɚˈsiː/ -> foresaw -> forseen: thấy trước
    • Foretell/fɔːrˈtel/ -> foretold -> foretold: đoán trước
    • Forget/fɚˈɡet/ -> Forgot/fɚˈɡet/ -> Forgotten/fɚˈɡet/: quên
    • Forgive/fɚˈɡɪv/ -> Forgave/fɚˈɡeɪv/ -> Forgiven/fɚˈɡɪv/: tha thứ
    • Forsake/fɔːrˈseɪk/ -> forsook -> forsaken: ruồng bỏ
    • Freeze/friːz/ -> Froze/froʊz/ -> Frozen/ˈfroʊ.zən/: (làm) đông lại
    • Frostbite/ˈfrɑːst.baɪt/ -> frostbit -> Frostbitten/ˈfrɑːstˌbɪt̬.ən/: bỏng lạnh
    • Get/ɡet/ -> Got/ɡɑːt/ -> got/gotten/ɡɑːt/ /ˈɡɑː.t̬ən/: có được
    • Gild/ɡɪld/ -> gilt/gilded/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/ -> gilt/gilded/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/: mạ vàng
    • Gird/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/: đeo vào
    • Give/ɡɪv/ -> Gave/ɡeɪv/ -> Given/ˈɡɪv.ən/: cho
    • Go/ɡoʊ/ -> Went/went/ -> Gone/ɡɑːn/: đi
    • Grind/ɡraɪnd/ -> Ground/ɡraʊnd/ -> Ground/ɡraʊnd/: nghiền, xay
    • Grow/ɡroʊ/ -> Grew/ɡruː/ -> Grown/ɡroʊn/: mọc, trồng
    • hand-feed/hænd fiːd/ -> hand-fed/hænd fed/ -> hand-fed/hænd fed/: cho ăn (bằng tay)
    • Handwrite/hænd raɪt / -> Handwrote/hænd roʊt/ -> Handwritten/hænd ˈrɪt̬.ən/: viết tay
    • Hang/hæŋ/ -> Hung/hʌŋ/ -> Hung/hʌŋ/: móc lên, treo lên
    • Have/ hæv/ -> Had/hæd / -> Had/ hæd/: có
    • Hear/hɪr / -> heard -> heard: nghe
    • Heave/hiːv / -> hove/heaved/hoʊv/ -> hove/heaved/hoʊv/: trục lên
    • Hew/hjuː/ -> hewed -> hewn/hewed: chặt, đốn
    • Hide/ haɪd/ -> hid -> Hidden/ˈhɪd.ən /: giấu, nấp
    • Hit/ hɪt/ -> Hit/ hɪt/ -> Hit/hɪt /: động/đụng
    • Hurt/ hɝːt/ -> Hurt/hɝːt / -> Hurt/ hɝːt/: đau, làm đau
    • inbreed -> inbred -> inbred: lai giống (cận huyết)
    • Inlay/ˈɪn.leɪ/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/: cẩn, khảm
    • Input/ˈɪn.pʊt/ -> Input/ˈɪn.pʊt/ -> Input/ˈɪn.pʊt/: đưa vào
    • Inset/ˈɪn.set/ -> Inset/ˈɪn.set/ -> Inset/ˈɪn.set/: dát, ghép
    • Interbreed/ˌɪn.t̬ɚˈbriːd / -> interbred -> interbred: lai giống
    • Interweave/ˌɪn.t̬ɚˈwiːv / -> Interwove/ interweaved -> Interwoven /interweaved: trộn, xen lẫn
    • interwind -> interwound -> interwound: quấn , cuộn vào
    • jerry- build -> jerry- built -> jerry- built: xây cẩu thả
    • Keep/kiːp/ -> Kept/kept / -> Kept/kept /: giữ
    • Kneel/niːl / -> kneeled/ knelt -> kneeled/ knelt: quỳ gối
    • Knit/nɪt/ -> knit/knitted/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/ -> knit/knitted/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/: đan
    • Know/noʊ/ -> Knew/nuː/ -> Known/noʊn/: biết, quen biết
    • Lay/leɪ/ -> Laid/leɪd / -> Laidleɪd/: để, đặt
    • Lead/liːd / -> Led/ led/ -> Led/led /: lãnh đạo, dẫn dắt
    • Lean/liːn/ -> leaned/leant/liːn/ -> leaned/leant/liːn/: dựa, tựa
    • Leap/liːp / -> leapt -> leapt: nhảy qua, nhảy
    • Learn/lɝːn/ -> learned/ learnt -> learned/ learnt: được biết, học
    • Leave/liːv / -> Left/ left/ -> Left/left /: để lại, ra đi
    • Lend/lend / -> Lent/ lent/ -> Lent/lent /: cho mượn
    • Let/let / -> Let/ let/ -> Let/let /: để cho, cho phép
    • Lie/laɪ/ -> Lay/leɪ/ -> Lain/leɪn/: nằm
    • Light/laɪt/ -> lit/lighted/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/ -> lit/lighted/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/: thắp sáng
    • lip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/: mấp máy môi
    • Lose/luːz/ -> Lost/lɑːst/ -> Lost/lɑːst/: làm mất, mất
    • Make/meɪk/ -> Made/meɪd / -> Made/ meɪd/: sản xuất
    • Mean/miːn / -> meant -> meant: nghĩa là
    • Meet/miːt / -> Met/ met/ -> Met/met /: gặp gỡ
    • Miscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/: chọn vai đóng không hợp
    • misdeal -> misdealt -> misdealt: chia lộn bài, chia bài sai
    • misdo -> misdid -> misdone: phạm lỗi, gây ra lỗi
    • Mishear/mɪsˈhɪr / -> Misheard/mɪsˈhɪr/ -> Misheard/ˌmɪsˈhɪr /: nghe nhầm
    • Mislay/ˌmɪsˈleɪ/ -> mislaid -> mislaid: lạc mất
    • Mislead/ˌmɪsˈliːd / -> misled -> misled: lạc đường
    • mislearn -> mislearnedmislearnt -> mislearnedmislearnt: học nhầm
    • Misread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/: đọc sai
    • misset -> misset -> misset: đặt , để sai chỗ
    • Misspeak/ˌmɪsˈspiːk / -> misspoke -> misspoken: nói sai, nói nhầm
    • Misspell/ˌmɪsˈspel / -> misspelt -> misspelt: ( viết )sai chính tả
    • Misspend/ˌmɪsˈspend/ -> misspent -> misspent: bỏ phí, tiêu phí
    • Mistake/mɪˈsteɪk / -> mistook -> mistaken: phạm lỗi, lầm lỗi
    • misteach -> mistaught -> mistaught: dạy sai
    • Misunderstand/ˌmɪs.ʌn.dɚˈstænd / -> misunderstood -> misunderstood: hiểu sai, hiểu lầm
    • miswrite -> miswrote -> miswritten: viết nhầm, viết sai
    • Mow/moʊ/ -> mowed -> mown/mowed: cắt (cỏ)
    • Offset/ɑːfˈset / -> Offset/ ɑːfˈset/ -> Offset/ɑːfˈset /: đền bù
    • Outbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd /: trả cao hơn giá
    • outbreed -> outbred -> outbred: phối giống, giao phối xa
    • Outdo/ˌaʊtˈduː / -> outdid -> outdone: làm tốt, giỏi hơn
    • outdraw -> outdrew -> outdrawn: rút súng nhanh hơn
    • outdrink -> outdrank -> outdrunk: uống nhiều, quá chén
    • outdrive -> outdrove -> outdriven: lái (xe) nhanh hơn
    • Outfight/ˌaʊtˈfaɪt/ -> outfought -> outfought: đánh, chơi giỏi hơn
    • outfly -> outflew -> outflown: bay cao/xa hơn
    • Outgrow/ˌaʊtˈɡroʊ / -> outgrew -> outgrown: lớn nhanh
    • outleap -> outleapt/outleaped -> outleapt/outleaped: nhảy xa, cao hơn
    • outlie -> outlied -> outlied: nói lừa, nói dối
    • Output/ˈaʊt.pʊt/ -> Output/ˈaʊt.pʊt/ -> Output/ˈaʊt.pʊt/: cho ra (dữ kiện)
    • outride -> outrode -> outridden: cưỡi (ngựa) giỏi hơn
    • Outrun/ˌaʊtˈrʌn/ -> Outran/ˌaʊtˈræn/ -> Outrun/ˌaʊtˈrʌn/: chạy nhanh hơn, vượt giá
    • Outsell/ˌaʊtˈsel/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/: bán nhanh (hơn)
    • Outshine/ˌaʊtˈʃaɪn / -> outshined/outshone -> outshined/outshone: sáng , rạng rỡ hơn
    • outshoot -> outshot -> outshot: nảy mầm, mọc; bắn giỏi (hơn)
    • outsing -> outsang -> outsung: hát hay (hơn)
    • outsit -> outsat -> outsat: ngồi lâu (hơn)
    • outsleep -> outslept -> outslept: ngủ muộn, lâu (hơn)
    • outsmell -> outsmelt/outsmelled -> outsmelt/outsmelled: đánh hơi, khám phá, sặc mùi
    • outspeak -> outspoke -> outspoken: nói dài,to, nhiều hơn
    • outspeed -> outsped -> outsped: đi, chạy nhanh hơn
    • Outspend/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/: Tiêu nhiều tiền hơn
    • outswear -> outswore -> outsworn: nguyền rủa, trù ám nhiều hơn
    • outswim -> outswam -> outswum: bơi giỏi hơn
    • outthink -> outthought -> outthought: nghĩ nhanh (hơn)
    • outthrow -> outthrew -> outthrown: ném nhanh (hơn)
    • outwrite -> outwrote -> outwritten: viết nhanh (hơn)
    • Overbid/ˌoʊ.vɚˈbɪd/ -> Overbid/ oʊ.vɚˈbɪd/ -> Overbid/ˌoʊ.vɚˈbɪd /: bỏ thầu/ra giá cao hơn
    • Overbreed/ˌoʊ.vɚˈbriːd/ -> Overbred/ˌoʊ.vɚˈbriːd/ -> Overbred/ˌoʊ.vɚˈbriːd /: nuôi (quá )nhiều
    • overbuild -> overbuilt -> overbuilt: xây (quá) nhiều
    • Overbuy/ˌəʊvəˈbaɪ/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt /: mua (quá) nhiều
    • Overcome/ˌoʊ.vɚˈkʌm/ -> overcame -> Overcome/oʊ.vɚˈkʌm/: cải thiện,khắc phục
    • Overdo/ˌoʊ.vɚˈduː/ -> overdid -> overdone: dùng quá mức, làm quá
    • Overdraw/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/ -> Overdrew/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/ -> Overdrawn/ˌoʊ.vɚˈdrɑːn /: phóng đại, rút quá tiền
    • overdrink -> overdrank -> overdrunk: uống (quá) nhiều
    • Overeat/oʊ.vɚˈiːt/ -> Overate/ oʊ.vɚˈeɪt/ -> Overeaten/oʊ.vɚˈiːt/: ăn (quá) nhiều
    • overfeed -> overfed -> overfed: cho ăn (quá) mức
    • overfly -> overflew -> overflown: bay qua
    • Overhang/ˌoʊ.vɚˈhæŋ/ -> Overhung/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/ -> Overhung/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/: nhô lên trên, treo lơ lửng
    • Overhear/ˌoʊ.vɚˈhɪr/ -> Overheard -> overheard: nghe trộm
    • Overlay/ˌoʊ.vɚˈleɪ/ -> overlaid -> overlaid: phủ lên
    • Overpay/ˌoʊ.vɚˈpeɪ/ -> overpaid -> overpaid: trả quá tiền
    • Override/ˌoʊ.vɚˈraɪd/ -> overrode -> overridden: lạm quyền
    • Overrun/ˌoʊ.vɚˈrʌn/ -> Overran/ˌoʊ.vɚˈræn/ -> Overrun/ˌoʊ.vɚˈrʌn/: tràn ngập
    • Oversee/ˌoʊ.vɚˈsiː/ -> Oversaw -> Overseen: trông nom
    • Oversell/ˌoʊ.vɚˈsel / -> Oversold/oʊ.vɚˈsoʊld/ -> Oversold/oʊ.vɚˈsoʊld /: bán quá nhiều
    • oversew -> oversewed -> oversewed: nối ,vắt
    • Overshoot/ˌoʊ.vɚˈʃuːt / -> overshot -> overshot: (đi) quá đích
    • Oversleep/oʊ.vɚˈsliːp / -> overslept -> overslept: ngủ quá, ngủ quên
    • overspeak -> overspoke -> overspoken: nói lấn át, quá nhiều
    • Overspend/ˌoʊ.vɚˈspend/ -> overspent -> overspent: tiêu quá mức
    • Overspill/ˈoʊ.vɚ.spɪl / -> overspilt/overspilled -> overspilt/overspilled: đổ, làm tràn
    • Overtake/ˌoʊ.vɚˈteɪk/ -> Overtook/ˌoʊ.vɚˈtʊk / -> overtaken: đuổi kịp, bắt kịp
    • Overthink/ˌoʊ.vɚˈθɪŋk/ -> overthought -> overthought: tính trước nhiều quá
    • Overthrow/oʊ.vɚˈθroʊ / -> overthrew -> overthrown: lật đổ
    • overwind -> overwound -> overwound: lên dây ( đồng hồ) quá mức/chặt
    • Overwrite/ˌoʊ.vɚˈraɪt / -> overwrote -> overwritten: viết dài, nhiều quá, viết đè lên
    • Partake/pɑːrˈteɪk/ -> Partook/pɑːrˈtʊk/ -> Partaken/pɑːrˈteɪk/: tham gia, dự phần
    • Pay/peɪ/ -> Paid/peɪd/ -> Paid/peɪd/: trả (tiền)
    • Plead/pliːd/ -> pleaded/pled -> pleaded/pled: bào chữa, biện hộ
    • prebuild -> prebuilt -> prebuilt: làm nhà tiền chế
    • predo -> predid -> predone: làm trước
    • premake -> premade -> premade: làm trước
    • Prepay/ˌpriːˈpeɪ/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/: trả trước
    • presell -> presold -> presold: bán trước thời gian rao báo
    • Preset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/: thiết lập sẵn, cài đặt sẵn
    • preshrink -> preshrank -> preshrunk: ngâm cho vải co trước khi may
    • Proofread/ˈpruːf.riːd/ -> Proofread/ˈpruːf.riːd/ -> Proofread/ˈpruːf.riːd/: Đọc bản thảo trước khi in
    • Prove/pruːv/ -> proved -> proven/proved: chứng minh
    • Put/pʊt/ -> Put/pʊt/ -> Put/pʊt/: đặt, để
    • quick-freeze/kwɪk friːz/ -> quick-froze/kwɪk froʊz/ -> quick-frozen/kwɪk ˈfroʊ.zən/: kết đông nhanh
    • Quit/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/: bỏ
    • Read/riːd/ -> read/riːd/ -> Read/riːd/: đọc
    • reawake -> reawoke -> reawaken: đánh thức 1 lần nữa
    • rebid -> rebid -> rebid: trả giá, bỏ thầu
    • rebind -> rebound -> rebound: buộc lại, đóng lại
    • rebroadcast -> rebroadcastrebroadcasted -> rebroadcastrebroadcasted: cự tuyệt, khước từ
    • Rebuild/ˌriːˈbɪld/ -> rebuilt -> rebuilt: xây dựng lại
    • Recast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/: đúc lại
    • recut -> recut -> recut: cắt lại, băm)
    • redeal -> redealt -> redealt: phát bài lại
    • Redo/riːˈduː/ -> redid -> redone: làm lại
    • Redraw/ˌriːˈdrɔː/ -> redrew -> redrawn: kéo ngược lại
    • Refit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/: luồn, xỏ
    • regrind -> reground -> reground: mài sắc lại
    • Regrow/ˌriːˈɡroʊ/ -> regrew -> regrown: trồng lại
    • rehang -> rehung -> rehung: treo lại
    • rehear -> reheard -> reheard: nghe trình bày lại
    • reknit -> reknitted/reknit -> reknitted/reknit: đan lại
    • Relay/ˌrɪˈleɪ/ -> relaid -> relaid: đặt lại
    • relay/ˌrɪˈleɪ/ -> relayed -> relayed: truyền âm lại
    • relearn -> relearned/relearnt -> relearned/relearnt: học lại
    • Relight/ˌriːˈlaɪt/ -> relit/relighted -> relit/relighted: thắp sáng lại
    • Remake/ˌriːˈmeɪk/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/: làm lại, chế tạo lại
    • Rend/rend/ -> Rent/rent/ -> Rent/rent/: toạc ra, xé
    • Repay/rɪˈpeɪ/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/: hoàn tiền lại
    • Reread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/: đọc lại
    • Rerun/ˌriːˈrʌn/ -> reran -> Rerun/ˌriːˈrʌn/: chiếu lại, phát lại
    • Resell/ˌriːˈsel/ -> resold -> resold: bán lại
    • Resend/ˌriːˈsend/ -> Resent/rɪˈzent/ -> Resent/rɪˈzent/: gửi lại
    • Reset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/: đặt lại, lắp lại
    • resew -> resewed -> resewn/resewed: may/khâu lại
    • Retake/ˌriːˈteɪk/ -> retook -> retaken: chiếm lại,tái chiếm
    • reteach -> retaught -> retaught: dạy lại
    • retear -> retore -> retorn: khóc lại
    • Retell/ˌriːˈtel/ -> retold -> retold: kể lại
    • Rethink/ˌriːˈθɪŋk/ -> rethought -> rethought: suy tính lại
    • Retread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/: lại giẫm/đạp lên
    • Retrofit/ˈret.rə.fɪt/ -> retrofitted/retrofit/ˈret.rə.fɪt/ -> retrofitted/retrofit/ˈret.rə.fɪt/: trang bị thêm những bộ phận mới
    • rewake -> rewoke/rewaked -> rewaken/rewaked: đánh thức lại
    • rewear -> rewore -> reworn: mặc lại
    • reweave -> rewove/reweaved -> rewoven/reweaved: dệt lại
    • rewed -> rewed/rewedded -> rewed/rewedded: kết hôn lại
    • rewet -> rewet/rewetted -> rewet/rewetted: làm ướt lại
    • rewin -> rewon -> rewon: thắng lại
    • Rewind/ˌriːˈwaɪnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/: cuốn lại, lên dây lại
    • Rewrite/ˌriːˈraɪt/ -> rewrote -> rewritten: viết lại
    • Rid/rɪd/ -> Rid/rɪd/ -> Rid/rɪd/: giải thoát
    • Ride/raɪd/ -> Rode/roʊd/ -> Ridden/ˈrɪd.ən/: cưỡi
    • Ring/rɪŋ/ -> Rang/ræŋ/ -> Rung/rʌŋ/: rung chuông
    • Rise/raɪz/ -> Rose/roʊz/ -> risen: đứng dậy, mọc
    • Roughcast/ˈrʌf.kæst/ -> Roughcast/ˈrʌf.kæst/ -> Roughcast/ˈrʌf.kæst/: tạo hình phỏng chừng
    • Run/rʌn/ -> Ran/ræn/ -> Run/rʌn/: chạy
    • sand-cast -> sand-cast -> sand-cast: đúc bằng khuôn cát
    • Saw/sɑː/ -> Sawed -> sawn: cưa
    • Say/seɪ/ -> Said/sed/ -> Said/sed/: nói
    • See/siː/ -> Saw/sɑː/ -> Seen/siːn/: nhìn thấy
    • Seek/siːk/ -> sought/sɑːt/ -> Sought/sɑːt/: tìm kiếm
    • Sell/sel/ -> Sold/soʊld/ -> Sold/soʊld/: bán
    • Send/send/ -> Sent/sent/ -> Sent/sent/: gửi
    • Set/set/ -> Set/set/ -> Set/set/: đặt, thiết lập
    • Sew/soʊ/ -> sewed -> sewn/sewed: may
    • Shake/ʃeɪk/ -> Shook/ʃʊk/ -> Shaken/ˈʃeɪ.kən/: lay, lắc
    • Shave/ʃeɪv/ -> shaved -> shaved/shaven: cạo (râu, mặt)
    • Shear/ʃɪr/ -> sheared -> Shorn/ʃɔːrn/: xén lông (cừu)
    • Shed/ʃed/ -> Shed/ʃed/ -> Shed/ʃed/: rơi, rụng
    • Shine/ʃaɪn/ -> Shone/ʃɑːn/ -> Shone/ʃɑːn/: chiếu sáng
    • Shit/ʃɪt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/: suộc khuộng đi đại tiện
    • Shoot/ʃuːt/ -> Shot/ʃɑːt/ -> Shot/ʃɑːt/: bắn
    • Show/ʃoʊ/ -> showed -> shown/showed: cho xem
    • Shrink/ʃrɪŋk/ -> Shrank/ʃræŋk/ -> Shrunk/ʃræŋk/: co rút
    • Shut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/: đóng lại
    • sight-read/ˈsaɪt.riːd/ -> sight-read/ˈsaɪt.riːd/ -> sight-read/ˈsaɪt.riːd/: chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
    • Sing/sɪŋ/ -> Sang/sæŋ/ -> Sung/sʌŋ/: ca hát
    • Sink/sɪŋk/ -> Sank/sæŋk/ -> Sunk/sʌŋk/: chìm, lặn
    • Sit/sɪt/ -> Sat/sæt/ -> Sat/sæt/: ngồi
    • Slay/sleɪ/ -> Slew/sluː/ -> Slain/sleɪn/: sát hại, giết hại
    • Sleep/sliːp/ -> Slept/slept/ -> Slept/slept/: ngủ
    • Slide/slaɪd/ -> slid -> slid: trượt, lướt
    • Sling/slɪŋ/ -> Slung/slʌŋ/ -> Slung/slʌŋ/: ném mạnh
    • Slink/slɪŋk/ -> Slunk/slʌŋk/ -> Slunk/slʌŋk/: lẻn đi
    • Slit/slɪt/ -> Slit/slɪt/ -> Slit/slɪt/: rạch, khứa
    • Smell/smel/ -> Smelt/smelt/ -> Smelt/smelt/: ngửi
    • Smite/smaɪt/ -> Smote/smoʊt/ -> Smitten/ˈsmɪt̬.ən/: đập mạnh
    • Sneak/sniːk/ -> sneaked/snuck/snʌk/ -> sneaked/snuck/snʌk/: trốn, lén
    • Speak/spiːk/ -> Spoke/spoʊk/ -> Spoken/ˈspoʊ.kən/: nói
    • Speed/spiːd/ -> sped/speeded/sped/ -> sped/speeded/sped/: chạy vụt
    • Spell/spel/ -> spelt/spelled/spelt/ -> spelt/spelled/spelt/: đánh vần
    • Spend/spend/ -> Spent/spent/ -> Spent/spent/: tiêu xài
    • Spill/spɪl/ -> spilt/spilled -> spilt/spilled: tràn, đổ ra
    • Spin/spɪn/ -> spun/span/spʌn/ -> Spun/spʌn/: quay sợi
    • Spoil/spɔɪl/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/: làm hỏng
    • Spread/spred/ -> Spread/spred/ -> Spread/spred/: lan truyền
    • Stand/stænd/ -> Stood/stʊd/ -> Stood/stʊd/: đứng
    • Steal/stiːl/ -> Stole/stoʊl/ -> Stolen/ˈstoʊ.lən/: đánh cắp
    • Stick/stɪk/ -> Stuck/stʌk/ -> Stuck/stʌk/: ghim vào, đính
    • Sting/stɪŋ/ -> Stung/stʌŋ/ -> Stung/stʌŋ/: châm, chích, đốt
    • Stink/stɪŋk/ -> stunk/stank/stʌŋk/ /stæŋk/ -> Stunk/stʌŋk/: bốc mùi hôi
    • Stride/straɪd/ -> Strode/stroʊd/ -> Stridden/straɪd/: bước sải
    • Strike/straɪk/ -> Struck/strʌk/ -> Struck/strʌk/: đánh đập
    • String/strɪŋ/ -> Strung/strʌŋ/ -> Strung/strʌŋ/: gắn dây vào
    • Sunburn/ˈsʌn.bɝːn/ -> sunburned/sunburnt/ˈsʌn.bɝːnd/ -> sunburned/sunburnt/ˈsʌn.bɝːnd/: cháy nắng
    • Swear/swer/ -> Swore/swɔːr/ -> Sworn/swɔːrn/: tuyên thệ
    • Sweat/swet/ -> sweat/sweated/swet/ /ˈswet̬.ɪd/ -> sweat/sweated/swet/ /ˈswet̬.ɪd/: đổ mồ hôi
    • Sweep/swiːp/ -> Swept/swept/ -> Swept/swept/: quét
    • Swell/swel/ -> swelled -> swollen/swelled/ˈswoʊ.lən/: phồng, sưng
    • Swim/swɪm/ -> Swam/swæm/ -> Swum/swʌm/: bơi lội
    • Swing/swɪŋ/ -> Swung/swʌŋ/ -> Swung/swʌŋ/: đong đưa
    • Take/teɪk/ -> Took/tʊk/ -> Taken/ˈteɪ.kən/: cầm, lấy
    • Teach/tiːtʃ/ -> Taught/tɑːt/ -> Taught/tɑːt/: dạy, giảng dạy
    • Tear/ter/ -> Tore/tɔːr/ -> Torn/tɔːrn/: xé, rách
    • Telecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/: phát đi bằng truyền hình
    • Tell/tel/ -> Told/toʊld/ -> Told/toʊld/: kể, bảo
    • Think/θɪŋk/ -> Thought/θɑːt/ -> Thought/θɑːt/: suy nghĩ
    • Throw/θroʊ/ -> Threw/θruː/ -> Thrown/θroʊn/: ném,, liệng
    • Thrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/: thọc, nhấn
    • Tread/tred/ -> Trod/trɑːd/ -> trodden/trod/trɑːd/: giẫm, đạp
    • typewrite -> typewrote -> typewritten: đánh máy
    • Unbend/ʌnˈbend/ -> unbent -> unbent: làm thẳng lại
    • Unbind/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/: mở, tháo ra
    • unclothe -> unclothed/unclad -> unclothed/unclad: lột trần, cởi áo
    • Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/ -> Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/ -> Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/: ra giá rẻ hơn
    • underfeed -> underfed -> underfed: cho ăn đói, thiếu ăn
    • Undergo/ˌʌn.dɚˈɡoʊ/ -> Underwent/ˌʌn.dɚˈwent/ -> undergone: kinh qua
    • Underlie/ˌʌn.dɚˈlaɪ/ -> Underlay/ˈʌn.dɚ.leɪ/ -> underlain: nằm dưới
    • Understand/ˌʌn.dɚˈstænd/ -> understood -> understood: hiểu
    • Undertake/ˌʌn.dɚˈteɪk/ -> undertook -> undertaken: đảm nhận
    • Underwrite/ˈʌn.dɚ.raɪt/ -> underwrote -> underwritten: bảo hiểm
    • Undo/ʌnˈduː/ -> undid -> undone: tháo ra
    • Unfreeze/ʌnˈfriːz/ -> unfroze -> unfrozen: làm tan đông
    • unhang -> unhung -> unhung: hạ xuống, bỏ xuống
    • unhide -> unhid -> unhidden: hiển thị, không ẩn
    • Unlearn/ʌnˈlɝːn/ -> unlearned/unlearnt -> unlearned/unlearnt: gạt bỏ, quên
    • unspin -> unspun -> unspun: quay ngược
    • Unwind/ʌnˈwaɪnd/ -> unwound -> unwound: tháo ra
    • Uphold/ʌpˈhoʊld/ -> upheld -> upheld: ủng hộ
    • Upset/ʌpˈset/ -> upset -> upset: đánh đổ, lật đổ
    • Wake/weɪk/ -> woke/waked/woʊk/ -> woken/waked/ˈwoʊ.kən/: thức giấc
    • Wear/wer/ -> Wore/wɔːr/ -> Worn/wɔːrn/: mặc
    • Wed/wed/ -> wed/wedded/wed/ -> wed/wedded/wed/: kết hôn
    • Weep/wiːp/ -> Wept/wept/ -> Wept/wept/: khóc
    • Wet/wet/ -> wet/wetted/wet/ -> wet/wetted/wet/: làm ướt
    • Win/wɪn/ -> Won/wʌn/ -> Won/wʌn/: thắng, chiến thắng
    • Wind/wɪnd/ -> Wound/wuːnd/ -> Wound/wuːnd/: quấn
    • Withdraw/wɪðˈdrɑː/ -> withdrew -> withdrawn: rút lui
    • Withhold/wɪðˈhoʊld/ -> withheld -> withheld: từ khước
    • Withstand/wɪðˈstænd/ -> withstood -> withstood: cầm cự
    • Work/wɝːk/ -> worked -> worked: rèn, nhào nặn đất
    • Wring/rɪŋ/ -> Wrung/rʌŋ/ -> Wrung/rʌŋ/: vặn chặt, siết chặt
    • Write/raɪt/ -> Wrote/roʊt/ -> Written/ˈrɪt̬.ən/: viết

    4. Mẹo học bảng động từ bất quy tắc (học theo nhóm) 7 cách

    Có lẽ, khi mới nhìn bảng động từ bất quy tắc ai cũng sẽ phải choáng váng và hoang mang không biết làm cách nào để học thuộc đúng không? Yên tâm, chúng mình đã tìm ra mẹo để giải quyết chúng. Cùng theo dõi nhé!

    Cách học bảng động từ bất quy tắc
    Cách học bảng động từ bất quy tắc

    Để các động từ bất quy tắt trở nên “dễ nuốt” hơn, các bạn nên chia thành các nhóm như sau để học nhé!

    4.1. Động từ có V1 tận cùng là “ed” thì V2, V3 là “d”

    Ví dụ:

    V1V2V3Nghĩa
    feed  fedfednuôi dạy, cho ăn
    bleedbledbled(làm) chảy máu
    breedbred bredsinh, nuôi dạy

    4.2. Động từ V1 có tận cùng là “ay” thì V2, V3 là “aid”

    V1 V2V3Nghĩa
    saysaidsaidnói
    laylaidlaidđặt, để
    gainsaygainsaidgainsaidchối cãi
    mislaymislaidmislaidđể thất lạc

    4.3. Động từ V1 có tận cùng là “d” thì V2, V3 là “t”

    V1V2V3Nghĩa
    bendbentbentuốn cong
    sendsentsentgửi

    4.4. Động từ V1 có tận cùng là “ow” thì V2 là “ew”, V3 là “own”

    V1V2V3Nghĩa
    Knowknewknownhiểu biết
    Blowblewblownthổi
    Growgrewgrownmọc, trồng
    Throwthrewthrownliệng, ném, quăng

    4.5. Động từ V1 có tận cùng là “ear” thì V2 là “ore”, V3 là “orn”

    V1 V2V3Nghĩa
    bearborebornsinh đẻ, mang
    swearsworeswornthề thốt
    teartoretornxé rách

    Lưu ý:  Động từ “Hear” là ngoại lệ: Hear (V1) → heard (V2) → heard (V3)

    4.6. Động từ V1 có nguyên âm “i” thì V2 là “a”, V3 là “u”

    V1 V2V3Nghĩa
    beginbeganbegunbắt đầu
    drinkdrankdrunkuống
    singsangsunghát
    ringrangrungrung, lắc

    4.7. Động từ có V1 tận cùng là “m” hoặc “n” thì V2, V3 giống nhau và thêm “t”

    V1V2V3Nghĩa
    Dreamdreamtdreamtmơ, mơ mộng
    Meanmeantmeant ý nghĩa, ý muốn nói

    4.8. Một số các cách khác

    Cách 1: Khi học một động từ bạn hãy tìm thêm các cột V2, V3 của nó để học.

    Ví dụ: Khi học từ “do”, bạn có thể tìm thêm dạng của nó ở quá khứ đơn (didwent) và quá khứ phân từ (done)

    Cách 2: “Bỏ túi” 10 động từ bất quy tắc thường gặp nhất

    • Say, said, said
    • Go, went, gone
    • Come, came, come
    • Know, knew, known
    • Get, got, gotten
    • Give, gave, given
    • Become, became, become
    • Find, found, found
    • Think, thought, thought
    • See, saw, seen

    Cách 3: Học thông qua game, xem phim, nghe nhạc, ứng dụng trên điện thoại hoặc đọc những sách tiếng Anh.

    Cách 4: Học theo ngữ cảnh và nghĩa của từng câu.

    Cách 5: Dùng phương pháp truyền thống – Học thuộc lòng mỗi ngày 10 từ

    Cách 6: Viết những động đó theo nhóm vào giấy note và gián chúng những nơi nó thể nhìn thấy được.

    Cách 7: Đừng học một mình mà hãy học cùng bạn bè, cùng nhau tìm hiểu và trao đổi sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn.

    5. Bài tập với bảng động từ bất quy tắc

    Bài 1: Chia động từ trong các câu sau:

    1. He (do) ________________ his exercises last night.
    2. My dad had already (come home) __________ when I went out.
    3. I (wait) ______________ for her since 2:00 p.m.
    4. He had (forget) _________ to buy eggs, so his mother was hungry. 
    5. She (not/drink) ___________ any beer at the party last week.
    6. Maria (become) ___________ a teacher doctor at the age of 25.
    7. This is the first time I (try) ___________ doing it myself.
    8. I (live) ___________ Ha Noi city for 3 years before moving to Ho Chi Minh city.
    9. I (go) ___________ to Phan Thiet for a last weekend.
    10. Yesterday, she (come) ___________ across her aunt.

    Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào mỗi câu sau.

    1. After I________ lunch, I looked for my bag.
    A. having had B. had had C. have has D. have had

    2. By the end of next year, George________ Chinese for 5 years.
    A. will have learned B. will learn C. has leaned D. would learn

    3. The man got out of the motobike,_______ round to the back and opened the boot.
    A. walking B. walked C. walks D. walk

    3. Before she _____ home, she went out to eat with her boyfriend.

    A. having returned B. had returned C. have returned D. have returned

    4. Jade ________of becoming a doctor ever since she was a young.
    A. dreaming B. has been dreaming C. was dreaming D. had been dreaming

    5. I haven’t come________ any ideas for the gala dinner.
    A. upon B. with C. up with D. into

    6. He will take the dog out for a walk as soon as he ________ dinner.
    A. finish B. will have finished C. will finish D. finishes

    7. After World War I, Hollywood emerged ________the movie capital of the world. 
    A. as B. such as C. alike D. as

    8. Working too late at night may _________in fatigue. 
    A. lead B. result C. consequent D. make

    9. She’s at her best when she________ big decisions.
    A. is making B. makes C. had made D. will make

    10. We________ next holiday in Singapore.
    A. spend B. are spending C. will be spend D. are going to spend

    11. Peter ________ tomorrow night on the 21:00 train.
    A. arrived B. is arriving C. has arrived D. would arrive

    12. Mike________ 2 minites ago.
    A. phoned B. was phoning C. had phoned D. has phoned

    13. I have never seen this film before. This is the first time I _____ to see it.
    A. try B. tried C. have tried D. am trying

    14. When _______, I have heard some people talk about him.
    A. he had left B. he left C. he has left D. he was left

    15. The police should take ______soon, or there will be a riot.
    A. part in B. function C. action D. place

    Đáp án

    Bài 1:

    1. did 
    2. come home
    3. have waited 
    4. forgotten 
    5. didn’t drink (did not drink)
    6. became
    7. have tried
    8. had lived
    9. went 
    10. came

    Bài 2

    1B 2A 3B 4B 5C 6D 7A 
    8B 9B 10D 11B 12A 13C 14B 15C

    Như vậy, với những chia sẻ ở bài viết, WELearn mong bạn có thể đánh bại bảng động từ bất quy tắc trong một thời gian ngắn. Chúc bạn thành công!

    Xem thêm các công thức khác trong tiếng Anh

    ? Trung tâm gia sư WElearn chuyên giới thiệu, cung cấp và quản lý Gia sư.
    ? Đội ngũ Gia sư với hơn 1000 Gia sư được kiểm duyệt kỹ càng.
    ? Tiêu chí của chúng tôi là NHANH CHÓNG và HIỆU QUẢ. NHANH CHÓNG có Gia sư và HIỆU QUẢ trong giảng dạy.