Lấy lại mật khẩu
x
Góp ý cho Welearn
x

    Bỏ Túi Ngay Bảng Kí Hiệu Hóa Học Lớp 8 Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất

    20.03.2022
    WElearn Wind
    Rate this post

    Bảng kí hiệu hóa học lớp 8 là thứ không thể thiếu khi bắt đầu học hóa. Đây là những kiến thức cơ bản mà buộc bạn phải nắm nếu muốn học tốt môn hóa hơn. Vì vậy, Trung tâm WElearn gia sư đã tổng hợp lại tất cả các kiến thức về bảng ký hiệu Hóa Học, bảng hóa trị của các nguyên tố hóa học và các công thức hóa học cơ bản. Cùng tìm hiểu nhé!

    >>>> Xem thêm: Gia sư Môn Hóa

    1. Bảng ký hiệu nguyên tố hóa học

    Dưới đây là bảng ký hiệu các nguyên tố hóa học đầy đủ và chính xác nhất, các bạn cùng theo dõi nhé!

    Số proton Tên Nguyên tố Ký hiệu hoá học Nguyên tử khối Hoá trị
    1 Hiđro H 1 I
    2 Heli He 4
    3 Liti Li 7 I
    4 Beri Be 9 II
    5 Bo B 11 III
    6 Cacbon C 12 IV, II
    7 Nitơ N 14 II, III, IV…
    8 Oxi O 16 II
    9 Flo F 19 I
    10 Neon Ne 20
    11 Natri Na 23 I
    12 Magie Mg 24 II
    13 Nhôm Al 27 III
    14 Silic Si 28 IV
    15 Photpho P 31 III, V
    16 Lưu huỳnh S 32 II, IV, VI
    17 Clo Cl 35,5 I,…
    18 Argon Ar 39,9
    19 Kali K 39 I
    20 Canxi Ca 40 II
    24 Crom Cr 52 II, III
    25 Mangan Mn 55 II, IV, VII…
    26 Sắt Fe 56 II, III
    29 Đồng Cu 64 I, II
    30 Kẽm Zn 65 II
    35 Brom Br 80 I…
    47 Bạc Ag 108 I
    56 Bari Ba 137 II
    80 Thuỷ ngân Hg 201 I, II
    82 Chì Pb 207 II, IV

    2. Bảng hóa trị của các nhóm nguyên tử

    Bên dưới là bảng hóa trị của các nhóm nguyên tử thường gạp, cùng WElearn tham khảo nhé!

    3. Cách học thuộc hóa trị đơn giản nhất.

    Cách dễ học thuộc hóa trị nhất mà dân hóa thường dùng đó là học qua BÀI CA HÓA TRỊ

    BÀI CA HÓA TRị

    Kali, Iot, Hiđro

    Natri với Bạc, Clo một loài

    Có hóa trị I bạn ơi

    Nhớ ghi cho rõ kẻo rồi phân vân

    Magie, Chì, Kẽm, Thủy ngân

    Canxi, Đồng ấy cũng gần Bari

    Cuối cùng thêm chú Oxi

    Hóa trị II ấy có gì khó khăn

    Bác Nhôm hóa trị III lần

    Ghi sâu trí nhớ khi cần có ngay

    Cacbon, Silic này đây

    Là hóa trị IV không ngày nào quên

    Sắt kia kể cũng quen tên

    II, III lên xuống thật phiền lắm thay

    Nitơ rắc rối nhất đời

    I, II, III, IV khi thì là V

    Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm

    Lúc II, lúc VI khi nằm thứ IV

    Photpho nói tới không dư

    Nếu ai hỏi đến thì ừ rằng V

    Bạn ơi cố gắng học chăm

    Bài ca hóa trị suốt năm rất cần

    4. Công thức hóa học cơ bản

    4.1. Cách tính nguyên tử khối

    NTK của A = Khối lượng của nguyên tử A tính bằng gam : khối lượng của 1 đvC tính ra gam

    Công thức hóa học thường gặp

    Công thức hóa học thường gặp

    Ví dụ: NTK của oxi 

     

    4.2. Định luật bảo toàn khối lượng

    Cho phản ứng: A + B → C + D

    Áp dụng định luật BTKL: mA + mB = mC + mD

    4.3. Tính hiệu suất phản ứng

    • Dựa vào 1 trong các chất tham gia phản ứng: H%= (Lượng thực tế đã dùng phản ứng : Lượng tổng số đã lấy) x 100%
    • Dựa vào 1 trong các chất tạo thành: H% = (Lượng thực tế thu được : Lượng thu theo lí thuyết) x 100%

    4.4. Công thức tính số mol

    n = Số hạt vi mô : N

    Trong đó:

    • N là hằng số Avogrado: 6,023.1023
    • n: số mol
    • V: thể tích 
    • m: khối lượng chất đó
    • M: nguyên tử khối
    • P: áp suất (atm)
    • R: hằng số (22,4 : 273)
    • T: nhiệt độ: oK (oC + 273)

    4.5. Công thức tính tỉ khối

    • Công thức tính tỉ khối của khí A với khí B: dA/B = MA/MB
    • Công thức tính tỉ khối của khí A đối với không khí: dA/KK = MA/29
    • Trong đó D là khối lượng riêng: D(g/cm3) có m (g) và V (cm3) hay ml

    4.6. Công thức tính thể tích

    • Thể tích chất khí ở đktc: V = n x 22,4
    • Thể tích của chất rắn và chất lỏng: V = m/D
    • Thể tích ở điều kiện không tiêu chuẩn: V = PV/RT
      • P: áp suất (atm)
      • R: hằng số (22,4 : 273)
      • T: nhiệt độ: oK (oC+ 273)

    4.7. Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất

    VD: AxBy ta tính %A, %B

    4.8. Nồng độ phần trăm

    C% = mCT/ mdd . 100%

    Các công thức hóa học cơ bản

    Các công thức hóa học cơ bản

    Trong đó:

    • mct là khối lượng chất tan
    • mdd là khối lượng dung dịch

    4.9. Nồng độ mol

    CM = nA/mVdd

    Trong đó :

    • CM là nồng độ mol
    • nA là số mol
    • V là thể tích

    4.10. Liên hệ giữa nồng độ mol và nồng độ phần trăm

    CM = 10.D.C%/M

    • C%: nồng độ mol
    • D: Khối lượng riêng (g/ml)
    • M: Khối lượng mol (g/mol)

    4.11. Độ tan

    S = m chất tan/ m H2O x 100%

    Như vậy, với những kiến thức mà WElearn đã tổng hợp, hy vọng bạn có thể Bỏ Túi Ngay Bảng Kí Hiệu Hóa Học Lớp 8 Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất và các công thức hóa học quan trọng để học tốt môn hóa học. Chúc bạn thành công nhé!

    Xem thêm các bài viết liên quan

     

    ? Trung tâm gia sư WElearn chuyên giới thiệu, cung cấp và quản lý Gia sư.
    ? Đội ngũ Gia sư với hơn 1000 Gia sư được kiểm duyệt kỹ càng.
    ? Tiêu chí của chúng tôi là NHANH CHÓNG và HIỆU QUẢ. NHANH CHÓNG có Gia sư và HIỆU QUẢ trong giảng dạy.