Lấy lại mật khẩu
x
Góp ý cho Welearn
x

    Danh Sách Các Môn Học Ngành Công Nghệ Thông Tin

    02.04.2022
    WElearn Wind
    5/5 - (1 vote)

    Công nghệ thông tin là một trong những ngành hot ở hầu hết các nước trên thế giới chứ không riêng gì Việt Nam. Tuy nhiên, để theo học ngành này cần có đủ đam mê và năng lực. Nếu không thích mà chỉ theo học như “trends” thì sẽ rất khó để thành công. Vì vậy, Trung tâm WElearn gia sư đã tổng hợp tất cả các môn học ngành Công Nghệ Thông Tin, giúp bạn có thể phần nào hình dung được ngành mình theo sắp tới sẽ học những gì và cần trau dồi những kỹ năng gì để xác định được mình có thực sự thích ngành này hay không. Cùng theo dõi nhé!

    >>>> Xem thêm: Gia sư luyện thi Đại Học

    1. Ngành Công nghệ thông tin là gì?

    Ngành Công nghệ thông tin (Information Technology) là ngành học sử dụng máy tính và phần mềm máy tính để chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, xử lý, truyền và thu thập thông tin.

    2. Học ngành công nghệ thông tin thi khối nào?

    Tùy vào từng trường mà ngành công nghệ thông tin có thể xét từng tổ hợp khác nhau. Tuy nhiên, hầu hết các trường đều xét theo 5 tổ hợp sau

    • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
    • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
    • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
    • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
    • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

    3. Các môn học của ngành công nghệ thông tin

    Cũng như các ngành khác, trước khi học chuyên ngành đều phải trải qua các môn tại cương về chính trị, kỹ thuật, toàn như:

    • Triết học Mac Lenin
    • Lịch sử đảng
    • Tư tưởng Hồ Chí Minh
    • Chủ nghĩa xã hội khoa học
    • Tiếng Anh căn bản
    • Tin học văn phòng
    • Toán cao cấp
    • Xác suất thống kê
    • Phương pháp nghiên cứu
    Ngành công nghệ thông tin gồm những môn nào

    Ngành công nghệ thông tin gồm những môn nào

    Đối với các môn chuyên ngành và cơ sở ngành, tùy vào chuẩn đầu ra của mỗi trường mà có chương trình học các nhau. Dưới dây là các môn cơ sở ngành và chuyên ngành mà hầu hết trường nào cũng có trong chương trình đào tạo của mình.

    • Lập trình hướng đối tượng
    • Phát triển ứng dụng Web 
    • Đồ họa máy tính
    • Nhập môn lập trình
    • Xử lý tín hiệu số
    • Hệ quản trị CSDL
    • Quản trị dự án phần mềm
    • Hệ thống máy tính
    • Lý thuyết Hệ điều hành
    • Phát triển ứng dụng trên nền web
    • Linux và phần mềm mã nguồn mở
    • Quản trị mạng máy tính
    • Hệ thống nhúng
    • Ngôn ngữ lập trình tiên tiến (Java)
    • An ninh mạng
    • Phân tích và thiết kế HTTT
    • Lâp trình Web
    • Hệ điều hành
    • Xử lý ảnh
    • Nguyên lý hệ điều hành
    • Cơ sở dữ liệu
    • Cấu trúc dữ liệu & Giải thuật
    • Kiến trúc máy tính
    • Đánh giá hiệu năng mạng
    • Bảo trì máy tính & thiết bị ngoại vi

    Ngoài ra còn có các môn đại cương về toán, lý, hóa như

    • Toán 1, Toán 2, Toán 3
    • Lý 1, Lý 2, Lý 3
    • Hóa đại cương

    4. Học công nghệ thông tin cần những yếu tố gì?

    4.1. Kiên trì, nhẫn nại

    Với bất kỳ ngành nghề nào, kiên trì và nhẫn nại là 2 yếu tố quan trọng nhất để thành công. Đặc biệt đối với ngành công nghệ thông tin, đây là một ngành không hề dễ chút nào, không phải cứ code là sẽ ra kết quả. Đôi khi bạn phải làm cả ngày nhưng vẫn chẳng đâu vào đâu. Nhưng đừng lo lắng, chỉ cần kiên trì và chăm chỉ, mọi thứ sẽ thay đổi nhanh thôi.

    4.2. Cẩn thận

    Đối với ngành công nghệ thông tin, bạn cần phải cẩn thận đến từng dấu chấm, dấu phẩy của đoạn code. Nếu không cẩn thận từng đoạn code bạn sẽ rất mất thời gian để tìm chỗ sửa lỗi. Vì chỉ cần sai 1 dấu chấm hoặc dấu phẩy thì đoạn câu lệnh đó của bạn sẽ không chạy.

    4.3. Ham học hỏi trau dồi kiến thức

    Công nghệ thông tin là ngành cực kỳ nhanh thay đổi. Các thiết bị công nghệ số thay đổi liên tục theo thời gian Vì vậy, hằng ngày bạn phải tiếp xúc với lượng kiến thức cực kỳ lớn. Nếu không có tinh thần học hỏi và cầu tiến, bạn sẽ nhanh chóng bị đào thải khỏi nghề.

    4.4. Khả năng làm việc nhóm

    Một chương trình khi được viết ra, không phải chỉ nhờ một người mà là nhờ công của một nhóm người. Vì nhiều cái đầu làm việc cùng một lúc lúc nào cũng hơn một cái đầu. Mỗi người sẽ chuyên code một đoạn chức năng riêng, sau đó ghép từng đoạn code lại với nhau. Tuy nhiên, những đoạn code đó cần phải có sự liên kết và thống nhất với nhau về cấu trúc. Chính vì vậy, nếu không có khả năng làm việc nhóm, bạn sẽ khó có thể hòa nhập với mọi người để làm tốt phần nhiệm vụ của mình.

    4.5. Đam mê

    Ngành nào cũng cần có sự yêu thích và đam mê mới theo tới cùng đươc. Và Công nghệ thông tin cũng không ngoại lệ. 

    Các bạn theo ngành này phải cực kỳ yêu thích nó mới có thể theo được. Vì đây là ngành vừa khó, vừa có sự cạnh tranh mà còn lại vừa có kiến thức cực kỳ rộng lớn và nhanh thay đổi. nên nếu không thực sự yêu thích, bạn sẽ khó có thể bền với nghề được.

    4.6. Thông minh và sáng tạo

    Sự thông minh sáng tạo luôn được mong chờ ở ngành công nghệ thông tin. Vì cơ bản ngành công nghệ thông tin đã hay thay đổi và luôn cập nhật những công nghệ mới nhất, hiện đại nhất và tối ưu nhất nên việc sáng tạo luôn được khuyến khích ở ngành này.

    4.7. Có khả năng chịu được áp lực

    Nếu bạn là người yêu sự tự do, thích làm việc thoải mái, không bị gò bó thì nên cân nhắc trước khi chọn ngành Công nghệ thông tin. Không chối bỏ những thú vị của ngành công nghệ thông tin nhưng áp lực từ ngành này cũng không hề nhỏ.

    Học công nghệ thông tin cần những yếu tố gì?

    Học công nghệ thông tin cần những yếu tố gì?

    Khi theo ngành công nghệ thông tin, bạn phải luôn vận dụng đầu óc để giải quyết các vấn đề, đôi khi phải ngồi trên máy tính đến 15 giờ một ngày để hoàn thành công việc. Cũng có những lúc bạn ngồi cả ngày nhưng không việc lại không có kết quả.

    Những lúc này bạn sẽ cực kỳ áp lực và mệt mỏi. Vì vậy, bạn cần cân nhắc thật kỹ trước khi lựa chọn ngành co

    5. Học CNTT thì ra trường làm gì?

    Cơ hội nghề nghiệp cho ngành Công nghệ thông tin rất đa dạng. Bạn có thể ra “hành nghề” theo các chuyên ngành mà mình định hướng như

    • Làm về mạng máy tính
    • Làm về bảo mật máy tính 
    • Hệ thống thông tin
    • Lập trình viên CNTT (tạo lập các trang web; làm ra các ứng dụng, phần mềm…)
    • Chuyên viên quản trị hệ thống, quản lý cơ sở dữ liệu
    • Tester – Nhân viên kiểm thử (kiểm tra chất lượng của các sản phẩm công nghệ, tìm ra và khắc phục các lỗi phát sinh…)
    • Giảng viên CNTT ở các trường Đại học, Cao đẳng…
    • Nhân viên thiết kế đồ họa; làm banner, áp phích quảng cáo…
    • Làm về phát triển phần mềm
    • Tư vấn thiết kế các giải pháp mạng
    • Bảo trì thiết bị máy tính
    • Làm trong các công ty gia công phần mềm, công ty cung cấp giải pháp công nghệ thông tin, công ty cung cấp dịch vụ internet,…
    • Làm ở các bộ phận vận hành, quản trị mạng
    • Tham gia giảng dạy ở các trường đại học

    6. Các trường đại học xét tuyển ngành Công nghệ thông tin

    • Đại Học Tôn Đức Thắng 10 Ngành
    • Đại học Thủ Đô Hà Nội 1 Ngành
    • Học Viện An Ninh Nhân Dân 8 Ngành
    • Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 4 Ngành
    • Đại Học Bách Khoa Hà Nội 11 Ngành
    • Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 3 Ngành
    • Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 10 Ngành
    • Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM 6 Ngành
    • Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2 Ngành
    • Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 14 Ngành
    • Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 6 Ngành
    • Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2 Ngành
    • Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) 3 Ngành
    • Đại Học Thương Mại 1 Ngành
    • Đại Học Kinh Tế TPHCM 1 Ngành
    • Đại Học Mở TPHCM 2 Ngành
    • Đại Học Hà Nội 1 Ngành
    • Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 6 Ngành
    • Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 1 Ngành
    • Học Viện Ngân Hàng 1 Ngành
    • Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 4 Ngành
    • Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) 3 Ngành
    • Đại Học Cần Thơ 7 Ngành
    • Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) 2 Ngành
    • Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã 1 Ngành
    • Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 1 Ngành
    • Đại Học Sài Gòn 7 Ngành
    • Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) 1 Ngành
    • Đại Học Công Nghiệp TPHCM 4 Ngành
    • Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 4 Ngành
    • Đại Học Thăng Long 4 Ngành
    • Viện Đại Học Mở Hà Nội 2 Ngành
    • Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2 Ngành
    • Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 1 Ngành
    • Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) 2 Ngành
    • Đại Học Điện Lực 2 Ngành
    • Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 2 Ngành
    • Đại Học Nông Lâm TPHCM 2 Ngành
    • Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 1 Ngành
    • Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 3 Ngành
    • Đại Học Sư Phạm TPHCM 1 Ngành
    • ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM 2 Ngành
    • Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 4 Ngành
    • Đại Học Việt Đức 1 Ngành
    • Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 2 Ngành
    • Đại Học Sư Phạm Hà Nội 1 Ngành
    • Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 1 Ngành
    • Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân sự 3 Ngành
    • Học Viện Hàng Không Việt Nam 2 Ngành
    • Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 6 Ngành
    • Đại Học Quốc Tế Bắc Hà 4 Ngành
    • Đại Học FPT 1 Ngành
    • Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 1 Ngành
    • Đại học Nam Cần Thơ 3 Ngành
    • Đại Học Mỏ Địa Chất 1 Ngành
    Các trường học dạy CNTT

    Các trường học dạy CNTT

    • Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 1 Ngành
    • Đại học Công Nghệ TPHCM 3 Ngành
    • Đại Học Nguyễn Trãi 1 Ngành
    • Đại Học Nha Trang 1 Ngành
    • Đại Học Văn Hiến 3 Ngành
    • Đại Học An Giang 2 Ngành
    • Đại Học Thái Bình 1 Ngành
    • Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 1 Ngành
    • Đại Học Quốc Tế Sài Gòn 1 Ngành
    • Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 3 Ngành
    • Đại học Thủ Dầu Một 4 Ngành
    • Đại Học Vinh 5 Ngành
    • Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 4 Ngành
    • Đại Học Văn Lang 2 Ngành
    • Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) 1 Ngành
    • Đại Học Xây Dựng Miền Tây 1 Ngành
    • Đại học Sao Đỏ 2 Ngành
    • Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế 3 Ngành
    • Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 2 Ngành
    • Đại Học Hòa Bình 2 Ngành
    • Đại Học Công Nghệ Đông Á 1 Ngành
    • Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 1 Ngành
    • Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên 1 Ngành
    • Đại Học Gia Định 3 Ngành
    • Đại Học Hoa Sen 3 Ngành
    • Đại Học Thái Bình Dương 1 Ngành
    • Đại học Kiên Giang 1 Ngành
    • Đại Học Quảng Nam 1 Ngành
    • Đại Học Bình Dương 1 Ngành
    • Đại Học Lương Thế Vinh 1 Ngành
    • Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 1 Ngành
    • Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 2 Ngành
    • Đại Học Đồng Tháp 1 Ngành
    • Đại học Thành Đô 1 Ngành
    • Đại Học Hải Phòng 1 Ngành
    • Đại học Tân Trào 1 Ngành
    • Đại Học Tây Bắc 1 Ngành
    • Đại Học Tây Nguyên 1 Ngành
    • Đại học Tân Tạo 1 Ngành
    • Đại Học Kinh Bắc 2 Ngành
    • Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2 Ngành
    • Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 1 Ngành
    • Đại Học Xây Dựng Miền Trung 1 Ngành
    • Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 1 Ngành
    • Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2 Ngành
    • Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 1 Ngành
    • Đại Học Duy Tân 4 Ngành
    • Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 1 Ngành
    • Đại Học Dân Lập Phương Đông 1 Ngành
    • Đại Học Phan Thiết 1 Ngành

    7. Điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin ở các trường đại học TPHCM

    7.1. Đại học Khoa học tự nhiên TP.HCM

    • Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin (7480201_NN): 27.20 điểm ( gồm: Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Truyền thông & Mạng máy tính)
    • Chương trình công nghệ thông tin (tiên tiến) (7480201_TT): 26.65 điểm
    • Chương trình công nghệ thông tin (chất lượng cao)(7480201_CLC): 25.75 điểm
    • Chương trình công nghệ thông tin liên kết Việt – Pháp (7480201_VP): 24.70 điểm

     Tuy nhiên có một số lưu ý như sau. Nếu bạn theo đuổi ngành công nghệ thông tin, bạn phải hiểu “Công nghệ thông tin” KHÁC “Khoa học máy tính”. Công nghệ thông tin thiên về ứng dụng còn Khoa học máy tính là chế tạo. 

    Các bạn học sinh nên lưu ý để có lựa chọn chính xác nhất cho bản thân.

     7.2. Đại học Công nghệ thông tin TP.HCM

    STT Hệ Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
    1 Đại trà 7480201 Công nghệ thông tin 27
    2 Chất lượng cao định hướng Nhật Bản 7480201_CLCN 23.7

     7.3. Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

    STT Hệ Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
    1 Đại trà 7480201D Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D09 26.5
    2 Chất lượng cao tiếng Việt/ Việt – Nhật 7480201C 25.25
    3 Chất lượng cao tiếng Anh 7480201A 24.75
    4 Liên kết quốc tế

    (Hàn Quốc)

    7480201QT 16

     7.4. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông TP.HCM

    Đối với ngành CNTT, Học viện Bưu chính viễn thông lấy 25.1 điểm với điều kiện thứ tự nguyện vọng <=11

    7.5. Đại học Mở TP.HCM

    Ngành Mã ngành Điểm chuẩn
    Khoa học máy tính 7480201 23
    Công nghệ thông tin 7480201 24.5

     7.6. Đại học FPT TP.HCM

    CNTT Kỹ thuật phần mềm A00

    A01

    D01

    D90

    21
    An toàn thông tin
    Trí tuệ nhân tạo
    Hệ thống thông tin
    IoT
    Thiết kế mỹ thuật số

    Như vây, bài viết đã Tổng Hợp Các Môn Học Ngành Công Nghệ Thông Tin Mà Bạn Chưa Biết. Hy vọng những thông tin trên có thể giúp bạn trong việc chọn ngành, chọn nghề phù hợp. Chúc bạn thành công nhé!

    Xem thêm các bài viết liên quan

    ? Trung tâm gia sư WElearn chuyên giới thiệu, cung cấp và quản lý Gia sư.
    ? Đội ngũ Gia sư với hơn 1000 Gia sư được kiểm duyệt kỹ càng.
    ? Tiêu chí của chúng tôi là NHANH CHÓNG và HIỆU QUẢ. NHANH CHÓNG có Gia sư và HIỆU QUẢ trong giảng dạy.