-->
Lấy lại mật khẩu
x
Góp ý cho Welearn
x

Điểm Chuẩn Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM 2021

17.08.2021
WElearn Thuỷ Tiên

Đại học Bách Khoa TP.HCM đã công bố điểm chuẩn xét tuyển năm 2021. Thông tin chi tiết mời quý phụ huynh và các em học sinh xem dưới đây.

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM sẽ được WElearn cập nhật liên tục.

Điểm chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực

Điểm chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực
Điểm chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực

Xem thêm điểm chuẩn các trường Đại học tại TPHCM năm 2021:

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Đang cập nhật…

Điểm Chuẩn Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM 2021
Điểm Chuẩn Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM 2021

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa TPHCM các năm trước

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020

Điểm chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực 2020

Điểm chuẩn chương trình đại học chính quy

TÊN NGÀNHTỔ HỢP MÔNĐIỂM SÀN
Khoa học Máy tínhA00, A01927
Kỹ thuật Máy tínhA00, A01898
Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00, A01736
Kỹ thuật Cơ khíA00, A01700
Kỹ thuật Cơ điện tửA00, A01849
Kỹ thuật Dệt; Công nghệ mayA00, A01702
Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh họcA00, B00, D07853
Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuât trắc địa – bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A01700
Kiến trúcV00,V01762
Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khíA00, A01704
Quản lý Công nghiệpA00, A01, D01, D07820
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00, A01, B00, D07702
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứngA00, A01906
Kỹ thuật Vật liệuA00, A01, D07700
Vật lý kỹ thuật A00, A01702
Cơ Kỹ thuậtA00, A01703
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)A00, A01715
Bảo dưỡng Công nghiệpA00, A01700
Kỹ thuật Ô tôA00, A01837
Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (song ngành từ 2020)A00, A01802

Điểm Chuẩn Chương Trình Đại Học Chính Quy Chất Lượng Cao, Tiên Tiến

TÊN NGÀNHTỔ HỢP MÔNĐIỂM SÀN
Khoa học máy tính A00, A01926
Kỹ thuật máy tínhA00, A01855
Kỹ thuật Điện – Điện tửA00, A01703
Kỹ thuật Cơ khí A00, A01711
Kỹ thuật Cơ điện tử A00, A01726
Kỹ thuật Cơ điện tử  – Chuyên ngành kỹ thuật robotA00, A01736
Kỹ thuật Hóa họcA00, B00, D07743
Kỹ thuật công trình xây dựng; Công trình giao thôngA00, A01703
Công nghệ Thực phẩmA00, B00, D07790
Kỹ thuật Dầu khíA00, A01727
Quản lý Công nghiệp A00, A01, D01, D07707
Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D07736
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01897
Vật lý kỹ thuật – chuyên ngành kỹ thuật Y SinhA00, A01704
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01751
Kỹ thuật hàng khôngA00, A01797
Khóa học máy tính – (CLC tăng cường tiếng Nhật)A00, A01791

Điểm Chuẩn Đại Học Chính Quy Đào Tạo Tại Phân Hiệu ĐHQG – HCM Tại Bến Tre

TÊN NGÀNHTỔ HỢP MÔNĐIỂM SÀN
Bảo dưỡng công nghiệp – Chuyên ngành bảo dưỡng cơ điện tử; Chuyên ngành bảo dưỡng công nghiệp (Thi sinh phải đạt điều kiện quy định của phân hiệu).A00, A01700

Điểm Chuẩn Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM 2019

Trường Đại học Bách Khoa TPHCM xét tuyển thoe các phương thức

  • Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.
  • Ưu tiên xét tuyển theo quy định của đại học quốc gia thành phố hồ chí minh.
  • Xét tuyển thẳng đối với những thí sinh đủ điều kiện do Bộ GD&ĐT quy định.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do trường đại học quốc gia tổ chức.

Cụ thể điểm chuẩn từng ngành của Đại học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM năm 2019 như sau:

TÊN NGÀNHTổ hợp mônĐiểm chuẩn
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 
Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)A00, A0123.25
Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành)A00, A0121.5
Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành)A00, A0121.25
Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành)A00, A0118.75
Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)A00, B00, D0722
Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; (Nhóm ngành)A00, A0118.25
Kiến trúcV00,V0118
Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành)A00, A0119.25
Quản lý Công nghiệpA00, A01, D01, D0722
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành)A00, A01, B00, D0718.75
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng; (Nhóm ngành)A00, A0122.25
Kỹ thuật Vật liệuA00, A01, D0718
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồA00, A0118
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựngA00, A0118
Vật lý Kỹ thuậtA00, A0118.75
Cơ Kỹ thuậtA00, A0119.25
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)A00, A0118
Bảo dưỡng Công nghiệpA00, A0117.25
Kỹ thuật Ô tôA00, A0122
Kỹ thuật Tàu thủyA00, A0121.75
Kỹ thuật Hàng khôngA00, A0119.5
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHẤT LƯỢNG CAO (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH) 
Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A0122
Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A0121
Kỹ thuật Điện – Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A0120
Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A0119
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A0121
Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, B00, D0721
Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A0117
Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, B00, D0719
Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A0117
Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01, D01, D0719.5
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01, B00, D0717
Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01, B00, D0717
Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A0120
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A0117
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE) 
Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00, A0119.5
Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00, A0119.25
Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00, A0117
Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00, B00, D0720
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00, A01, B00, D0717

GIA SƯ LỚP 12 UY TÍN TPHCM

Trung tâm gia sư WELearn là nơi giới thiệu gia sư uy tín hàng đầu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tại WElearn, chúng tôi hiện đang triển khai các gói dịch vụ:

✅ Gia sư Toán lớp 12
Dạy kèm tại nhà Vật lý lớp 12
✅ Gia sư Hóa lớp 12
✅ Gia sư tại nhà Anh văn lớp 12
✅ Gia sư luyện thi lên lớp 12 tại nhà
Cùng với các dịch vụ gia sư báo bài tại nhà dành cho các em cần bổ trợ thêm kiến thức.

Nếu quý phụ huynh có nhu cầu tìm gia sư lớp 12 TPHCM, hãy liên hệ với WElearn ngay nhé!

Xem thêm điểm chuẩn các trường Đại học tại TPHCM năm 2021:

👉 Trung tâm gia sư WElearn chuyên giới thiệu, cung cấp và quản lý Gia sư.
👉 Đội ngũ Gia sư với hơn 1000 Gia sư được kiểm duyệt kỹ càng.
👉 Tiêu chí của chúng tôi là NHANH CHÓNG và HIỆU QUẢ. NHANH CHÓNG có Gia sư và HIỆU QUẢ trong giảng dạy.