Lấy lại mật khẩu
x
Góp ý cho Welearn
x

    Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Tp. HCM 2021

    11.09.2021
    WElearn Wind
    5/5 - (1 vote)

    Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghiệp Tp. HCM 2021 đã được công bố, chi tiết mời quý phụ huynh và các em học sinh xem bên dưới.

    ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM 2021

    Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021

    Cơ sở tại Tp. Hồ Chí Minh

    Phân hiệu tại Quảng Ngãi

    Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

    Đang cập nhật…

    Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Tp. HCM 2021

    Xem thêm điểm chuẩn các trường Đại học tại TPHCM năm 2021:

    ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM 2020

    ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM 2019

    Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
    Luật kinh tế A00.D01. D96, C00 21
    Nhóm ngành Công nghệ Điện gôm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D90 18
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01, D90 16
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 19
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D90 19
    Công nghệ chế tạo máy A00t A01, C01.D90 18
    Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D90 20
    Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01 D90 16.5
    Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng gồm 02 ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D90 16.75
    Công nghệ dệt may A00, C01, D01, D90 18
    Thiết kế thời trang A00, C01, D01, D90 16.5
    Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin A00, C01, D01, D90 18.75
    Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, C01, D01, D90 16
    Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu. A00, B00, D07, D90 16
    Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 18
    Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, B00, D07, D90 15.5
    Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D07, D90 15.5
    Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D90 17
    Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 15.5
    Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07, D90 15.5
    Khoa học môi trường A00, B00, D07, D90 15.5
    Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00, C01, D01,D90 17.75
    Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00, C01, D01, D90 17.75
    Marketing A01.C01, 19
    Quản trị kinh doanh A01.C01, D01, D96 18.25
    Quản trị khách sạn A0l.C0l, 19.5
    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, C01, D01, D96 18.75
    Quản trị du lịch và lữ hành A0l.C0l, 19
    Kinh doanh quốc tế A01.C01, D01, D96 20
    Thương mại điện tử A01.C01, D01, D90 18
    Luật quốc tế A00, D01, D96, c00 18.5
    Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D96 17.75
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01.D90 16
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn Thông A00, A01, C01.D90 15
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 17.5
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01.D90 17.5
    Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01.D90 16.25
    Kỹ thuật phần mềm A00, C01, D01.D9Ò 16
    Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07,090 15
    Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 15
    Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 15
    Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07, D90 15.5
    Khoa học môi trường A00, B00, D07, D90 15.5
    Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00, C01, D01.D9Ò 17.75
    Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00, C01, D01, D90 17.75
    Marketing A01.C01,D01.D96 19
    Quản trị kinh doanh A01.C01, D01, D96 18.25
    Quản trị khách sạn A0l, C0l,D01.D96 19.5
    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, C01, D01, D96 18.75
    Quản trị du lịch và lữ hành A0l, C01, D01, D96 19
    Kinh doanh quốc tế A01.C01, D01, D96 20
    Thương mại điện tử A01.C01, D01, D90 18
    Luật quốc tế A00, D01, D96, C00 18.5
    Ngôn ngữ Anh D01, D14t D15.D96 17.75
    Chương trình chất lượng cao  
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01.D90 16
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01.D90 15
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 17.5
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01.D90 17.5
    Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01.D90 16.25
    Kỹ thuật phần mềm A00, C01, D01.D90 16
    Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07,090 15
    Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 15
    Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D90 15

    GIA SƯ LỚP 12 UY TÍN TPHCM

    Trung tâm gia sư WELearn là nơi giới thiệu gia sư uy tín hàng đầu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tại WElearn, chúng tôi hiện đang triển khai các gói dịch vụ:

    ✅ Gia sư Toán lớp 12
    Dạy kèm tại nhà Vật lý lớp 12
    Gia sư Hóa lớp 12
    ✅ Gia sư tại nhà Anh văn lớp 12
    ✅ Gia sư luyện thi lên lớp 12 tại nhà
    Cùng với các dịch vụ gia sư báo bài tại nhà dành cho các em cần bổ trợ thêm kiến thức.

    Nếu quý phụ huynh có nhu cầu tìm gia sư lớp 12 TPHCM, hãy liên hệ với WElearn ngay nhé!

    Xem thêm điểm chuẩn các trường Đại học tại TPHCM năm 2021:

    ? Trung tâm gia sư WElearn chuyên giới thiệu, cung cấp và quản lý Gia sư.
    ? Đội ngũ Gia sư với hơn 1000 Gia sư được kiểm duyệt kỹ càng.
    ? Tiêu chí của chúng tôi là NHANH CHÓNG và HIỆU QUẢ. NHANH CHÓNG có Gia sư và HIỆU QUẢ trong giảng dạy.