-->
Lấy lại mật khẩu
x
Góp ý cho Welearn
x

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM Năm 2021

14.09.2021
WElearn Thuỷ Tiên

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM 2021 đã được công bố. Thông tin chi tiết được WElearn tổng hợp dưới đây, mời quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Riêng 2021:

Xét tuyển riêng gồm 4 phương thức

  • Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế.
  • Xét tuyển học sinh giỏi.
  • Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực.
Tên NgànhPT Học sinh giỏiPT tổ hợp mônPT ĐGNL
Kinh tế6257940
Kinh tế đầu tư5356900
Bất động sản5255880
Quản trị nhân lực6769950
Kinh doanh nông nghiệp4848750
Quản trị kinh doanh6466925
Kinh doanh quốc tế7678980
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng85861000
Kinh doanh thương mại6770950
Ngành Marketing7577970
Tài chính – Ngân hàng5561895
Bảo hiểm5052830
Tài chính quốc tế7172950
Kế toán5256870
Kiểm toán6466885
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành5557870
Quản trị khách sạn6063885
Toán kinh tế5256870
Thống kê kinh tế5054840
Hệ thống thông tin quản lý5660910

Điểm Chuẩn Phân Hiệu Vĩnh Long:

NgànhChuyên ngànhPT Học sinh giỏiPT tổ hợp mônPT ĐGNL
Kinh doanh nông nghiệp 4737505
Quản trị kinh doanh– Quản trị
– Quản trị chất lượng
– Quản trị công nghệ và đổi mới sáng tạo
– Quản trị khởi nghiệp
4738,5600
Kinh doanh quốc tế– Ngành Kinh doanh quốc tế
– Chuyên ngành Ngoại thương
4737,5600
Marketing 4737,5600
Tài chính – Ngân hàng– Tài chính công
– Quản lý thuế
– Ngân hàng
– Tài chính
– Thị trường chứng khoán
– Đầu tư tài chính
– Ngân hàng đầu tư
– Ngân hàng quốc tế
– Thuế trong kinh doanh
– Quản trị hải quan – ngoại thương
– Quản trị tín dụng
4737,5600
Kế toán– Kế toán công
– Kế toán doanh nghiệp
4738,5580
Thương mại điện tử 4737505

Điểm chuẩn chương trình cử nhân tài năng 2021:

NgànhChuyên ngànhPT Học sinh giỏiPT tổ hợp môn
Quản trị kinh doanh– Quản trị
– Quản trị chất lượng
– Quản trị khởi nghiệp
– Quản trị công nghệ và đổi mới sáng tạo
6565
Kinh doanh quốc tế– Ngành Kinh doanh quốc tế
– Chuyên ngành Ngoại thương
7070
Marketing 7070
Tài chính – Ngân hàng– Tài chính công
– Quản lý thuế
– Ngân hàng
– Tài chính
– Thị trường chứng khoán
– Đầu tư tài chính
– Ngân hàng đầu tư
– Ngân hàng quốc tế
– Thuế trong kinh doanh
– Quản trị hải quan – ngoại thương
– Quản trị tín dụng
6565
Kế toán– Kế toán công
– Kế toán doanh nghiệp
6565

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét  Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Đang cập nhật

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM 2021
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM 2021

Xem thêm điểm chuẩn các trường Đại học tại TPHCM năm 2021:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM 2020

Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020

STTMã đăng ký xét tuyểnNgành/Chuyên ngànhTổ hợpxét tuyểnĐiểm chuẩn
17220201Ngành Ngôn ngữ Anh (*)D01, D9625.80
27310101Ngành Kinh tếA00, A01, D01, D0726.20
37310107Ngành Thống kê kinh tế (*)A00, A01, D01, D0725.20
47310108Ngành Toán kinh tế  (*)A00, A01, D01, D0725.20
57340101Ngành Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0726.40
67340101_01Chuyên ngành Quản trị bệnh việnA00, A01, D01, D0724.20
77340101_02Chương trình Cử nhân tài năngA00, A01, D01, D0726.00
87340115Ngành MarketingA00, A01, D01, D0727.50
97340120Ngành Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D0727.50
107340121Ngành Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D0727.10
117340201Ngành Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0725.80
127340204Ngành Bảo hiểmA00, A01, D01, D0722.00
137340206Ngành Tài chính quốc tếA00, A01, D01, D0726.70
147340301Ngành Kế toánA00, A01, D01, D0725.80
157340403Ngành Quản lý côngA00, A01, D01, D0724.30
167340405Ngành Hệ thống thông tin quản lý (*)A00, A01, D01, D0726.30
177380101Ngành LuậtA00, A01, D01, D9624.90
187480103Ngành Kỹ thuật phần mềm (*)A00, A01, D01, D0725.80
197480109Ngành Khoa học dữ liệu (*)A00, A01, D01, D0724.80
207510605Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0727.60
217810103Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0725.40
227810201Ngành Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D0725.80

Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV)

STTMã ĐK xét tuyểnChuyên ngànhTổ hợpxét tuyểnĐiểm chuẩn
17310101_01Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp (Ngành Kinh tế)A00, A01, D01, D0716.00
27340101_03Quản trị(Ngành Quản trị kinh doanh)A00, A01, D01, D0716.00
37340120_01Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D0716.00
47340201_01Ngân hàng(Ngành Tài chính – Ngân hàng)A00, A01, D01, D0716.00
57340301_01Kế toán doanh nghiệp(Ngành Kế toán)A00, A01, D01, D0716.00
67340405_01Thương mại điện tử (*)(Ngành Hệ thống thông tin quản lý)A00, A01, D01, D0716.00

Điểm Chuẩn theo kết quả đánh giá thi năng lực Đại học Kinh tế TPHCM 2020

Kết quả thi đánh giá năng lực 21 ngành đào tạo với thang điểm 1200.

Tên ngànhĐiểm chuẩn
Kinh tế750
Quản trị kinh doanh750
Kinh doanh quốc tế800
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng850
Kinh doanh thương mại750
Marketing800
Tài chính – Ngân hàng750
Bảo hiểm750
Tài chính quốc tế750
Kế toán750
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành750
Quản trị khách sạn750
Toán kinh tế750
Thống kê kinh tế750
Hệ thống thông tin quản lý760
Khoa học dữ liệu800
Kỹ thuật phần mềm765
Ngôn ngữ Anh750
Luật750
Quản lý công765
Quản trị bệnh viện750

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM 2019

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học 
Kinh tếA00; A01; D01; D0720.7
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0721.4
Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0722.8
Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0721.7
MarketingA00; A01; D01; D0722.4
Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0720
Kế toánA00; A01; D01; D0720.4
Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụngA00; A01; D01; D9620.7
Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D9619
Chuyên ngành Kinh tế chính trịA00; A01; D01; D9619
Chuyên ngành Quản trị bệnh việnA00; A01; D01; D0718
Chuyên ngành Ngoại thươngA00; A01; D01; D0722.6
Chuyên ngành Quản trị lữ hànhA00; A01; D01; D0721.6
Chuyên ngành Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0722.2
Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríA00; A01; D01; D0721.4
Chuyên ngành Thuế trong kinh doanhA00; A01; D01; D0718.8
Chuyên ngành Quản trị hải quan – ngoại thươngA00; A01; D01; D0721.2
Chuyên ngành Ngân hàng đầu tưA00; A01; D01; D0718
Chuyên ngành Thị trường chứng khoánA00; A01; D01; D0717.5
Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểmA00; A01; D01; D0718
Chuyên ngành Đầu tư tài chínhA00; A01; D01; D0719
Chuyên ngành Tài chính quốc tếA00; A01; D01; D0721.3
Chuyên ngành Toán tài chínhA00; A01; D01; D0719.2
Chuyên ngành Thống kê kinh doanhA00; A01; D01; D0719.3
Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanhA00; A01; D01; D0720
Chuyên ngành Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0721.2
Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệpA00; A01; D01; D0717.5
Chuyên ngành Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; D0719
Chuyên ngành Tiếng Anh thương mạiD01; D9622.5
Chuyên ngành Luật kinh doanhA00; A01; D01; D9620.3
Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9620.5
Chuyên ngành Quản lý côngA00; A01; D01; D0717.5

GIA SƯ LỚP 12 UY TÍN TPHCM

Trung tâm gia sư WELearn là nơi giới thiệu gia sư uy tín hàng đầu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tại WElearn, chúng tôi hiện đang triển khai các gói dịch vụ:

✅ Gia sư Toán lớp 12
✅ Dạy kèm tại nhà Vật lý lớp 12
✅ Gia sư Hóa lớp 12
✅ Gia sư tại nhà Anh văn lớp 12
✅ Gia sư luyện thi lên lớp 12 tại nhà
Cùng với các dịch vụ gia sư báo bài tại nhà dành cho các em cần bổ trợ thêm kiến thức.

Nếu quý phụ huynh có nhu cầu tìm gia sư lớp 12 TPHCM, hãy liên hệ với WElearn ngay nhé!

Xem thêm điểm chuẩn các trường Đại học tại TPHCM năm 2021:

👉 Trung tâm gia sư WElearn chuyên giới thiệu, cung cấp và quản lý Gia sư.
👉 Đội ngũ Gia sư với hơn 1000 Gia sư được kiểm duyệt kỹ càng.
👉 Tiêu chí của chúng tôi là NHANH CHÓNG và HIỆU QUẢ. NHANH CHÓNG có Gia sư và HIỆU QUẢ trong giảng dạy.