Lấy lại mật khẩu
x
Góp ý cho Welearn
x

    Điểm Chuẩn Đại Học Mở TP.HCM Năm 2021 mới nhất

    18.09.2021
    WElearn Wind
    5/5 - (1 vote)

    Điểm Chuẩn Đại Học Mở TP.HCM 2021 đã được công bố vào tháng 9/2021 và điểm chuẩn các năm trước 2019 và 2022 để xem ngay. Thông tin chi tiết được Trung tâm gia sư WElearn tổng hợp dưới đây, mời quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo.

    Bên cạnh đó các bạn có thể xem thêm điểm chuẩn tất cả trường đại học ở TPHCM dưới cuối bài viết liên quan nhé

    ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ TPHCM 2021

    Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPTQG 2021

    Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM 2021

    Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ:


    TT
    Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển HSG Điểm trúng tuyển Học bạ Ghi chú
    1 7220201 Ngôn ngữ Anh   x HSG & CCNN(1)
    2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao   24.0  
    3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   26.25  
    4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao   20.0  
    5 7220209 Ngôn ngữ Nhật   23.75  
    6 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao   20.0  
    7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   24.75  
    8 7310101 Kinh tế   25.4  
    9 7340101 Quản trị kinh doanh   x HSG &CCNN(1)
    10 7340101C Quản trị kinh doanh Chất lượng cao   22.0  
    11 7340115 Marketing 26.0 x  
    12 7340120 Kinh doanh quốc tế 25.25 x  
    13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.3 x  
    14 7810101 Du lịch   25.75  
    15 7340201 Tài chính – Ngân hàng   26.5  
    16 7340201C Tài chính-Ngân hàng Chất lượng cao   20.0  
    17 7340301 Kế toán   25.75  
    18 7340301C Kế toán Chất lượng cao   20  
    19 7340302 Kiểm toán   25.35  
    20 7340404 Quản trị nhân lực   x HSG -CCNN(1)
    21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.75  
    22 7380101 Luật *   23.9  
    23 7380107 Luật kinh tế *   24.8  
    24 7380107C Luật kinh tế Chất lượng cao   21.25  
    25 7420201 Công nghệ sinh học   18.0  
    26 7420201C Công nghệ sinh học Chất lượng cao   18.0  
    27 7540101 Công nghệ thực phẩm   23.0  
    28 7480101 Khoa học máy tính   22.75  
    29 7480101C Khoa học máy tính Chất lượng cao   20.0  
    30 7480201 Công nghệ thông tin   25.25  
    31 7510102 CNKT công trình xây dựng   20.0  
    32 7510102C CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao   20.0  
    33 7580302 Quản lý xây dựng   20.0  
    34 7310620 Đông Nam á học   18.0  
    35 7310301 Xã hội học   18.0  
    36 7760101 Công tác xã hội   18.0  

    Lưu ý:

    • Các ngành nhận tất cả Học sinh Giỏi và thí sinh ưu tiên xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ đủ điều kiện (trừ ngành Marketing, Kinh doanh quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng theo mức điểm HSG ở trên). 
    • (1): Nhận toàn bộ Học sinh Giỏi và học sinh ưu tiên xét tuyển có Chứng chỉ ngoại ngữ.
    • Đối với các ngành có điểm thành phần nhân hệ số: Điểm chuẩn được quy về hệ điểm 30. Điểm xét tuyển được làm tròn 2 chữ số thập phân.
    • Các ngành Marketing, Kinh doanh quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: Chỉ xét học sinh Giỏi với điểm trúng tuyển như trên.
    • Các ngành Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, CTKT công trình xây dựng, Quản lý xây dựng: Toán nhân hệ số 2.
    • Ngành ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Nhật, ngôn ngữ Hàn Quốc: Ngoại ngữ nhân hệ số 2.
    • Điểm trúng tuyển ngành Luật, Luật kinh tế: tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn 1.5 điểm.
    • Các ngành Chất lượng cao Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc,Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán: Ngoại ngữ hệ số 2.
    • Ngành CNKT công trình xây dựng và Khoa học máy tính Chất lượng cao: Toán nhân hệ số 2.

    ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ TPHCM 2020

    Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPTQG

    Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM 2020
    Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM 2020

    Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

    Tên ngành đào tạo Điểm chuẩn HSG Điểm chuẩn học bạ
    Ngôn ngữ Anh   26.6
    Ngôn ngữ Anh CLC   21.4
    Ngôn ngữ Trung Quốc   25.8
    Ngôn ngữ Nhật   23.3
    Kinh tế   23.9
    Quản trị kinh doanh   26.6
    Quản trị kinh doanh CLC   20
    Marketing 25.3 -/-
    Kinh doanh quốc tế 25.9 -/-
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.1 -/-
    Du lịch   25.2
    Tài chính – Ngân hàng   25
    Tài chính – Ngân hàng CLC   20
    Kế toán   25
    Kế toán CLC   20
    Kiểm toán   24
    Quản trị nhân lực   -/-
    Hệ thống thông tin quản lý   20
    Luật   23.5
    Luật kinh tế   23.5
    Luật kinh tế CLC   20
    Công nghệ sinh học   20
    Công nghệ sinh học CLC   18
    Khoa học máy tính   20
    Công nghệ thông tin   23.8
    CNKT công trình xây dựng   20
    CNKT công trình xây dựng CLC   20
    Quản lý xây dựng   20
    Đông Nam Á học   21.5
    Xã hội học   22
    Công tác xã hội   18

    ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ TPHCM 2019

    Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPTQG

    Điểm Chuẩn Đại Học Mở 2019
    Điểm Chuẩn Đại Học Mở 2019

    Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

    TT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển Ghi chú
    1 7220201 Ngôn ngữ Anh -/- Nhận học sinh Giỏi
    2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao 22.5  
    3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc -/- Nhận học sinh Giỏi
    4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 25.5  
    5 7310101 Kinh tế 26.0  
    6 7340101 Quản trị kinh doanh -/- Nhận học sinh Giỏi
    7 7340101C Quản trị kinh doanh Chất lượng cao 21.5  
    8 7340115 Marketing -/- Nhận học sinh Giỏi
    9 7340120 Kinh doanh quốc tế -/- Nhận học sinh Giỏi
    10 7340201 Tài chính – Ngân hàng 26.3  
    11 7340201C Tài chính – Ngân hàng Chất lượng cao 20.0  
    12 7340301 Kế toán 26.3  
    13 7340301C Kế toán Chất lượng cao 20.0  
    14 7340302 Kiểm toán 25.5  
    15 7340404 Quản trị nhân lực 27.5  
    16 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.5  
    17 7380101 Luật -/- Nhận học sinh Giỏi
    18 7380107 Luật kinh tế -/- Nhận học sinh Giỏi
    19 7380107C Luật kinh tế Chất lượng cao -/- Nhận học sinh Giỏi
    20 7420201 Công nghệ sinh học 20.0  
    21 7420201C Công nghệ sinh học Chất lượng cao 20.0  
    22 7480101 Khoa học máy tính 23.5  
    23 7480201 Công nghệ thông tin 25.5  
    24 7510102 CNKT công trình xây dựng 20.0  
    25 7510102C CNKT CT xây dựng Chất lượng cao 20.0  
    26 7580302 Quản lý xây dựng 20.0  
    27 7310620 Đông Nam á học 22.5  
    28 7310301 Xã hội học 20.0  
    29 7760101 Công tác xã hội 20.0  

    GIA SƯ LỚP 12 UY TÍN TPHCM

    Trung tâm gia sư WELearn là nơi giới thiệu gia sư uy tín hàng đầu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tại WElearn, chúng tôi hiện đang triển khai các gói dịch vụ:

    ✅ Gia sư Toán lớp 12
    ✅ Dạy kèm tại nhà Vật lý lớp 12
    ✅ Gia sư Hóa lớp 12
    ✅ Gia sư tại nhà Anh văn lớp 12
    ✅ Gia sư luyện thi lên lớp 12 tại nhà
    Cùng với các dịch vụ gia sư báo bài tại nhà dành cho các em cần bổ trợ thêm kiến thức.

    Nếu quý phụ huynh có nhu cầu tìm gia sư lớp 12 TPHCM, hãy liên hệ với WElearn ngay nhé!

    Cảm ơn các bạn đã xem bài viết về điểm Chuẩn Đại Học Mở TP.HCM Năm 2021 nếu có thắc mắc gì bạn để lại bình luận dưới đây nhé.

    ? Trung tâm gia sư WElearn chuyên giới thiệu, cung cấp và quản lý Gia sư.
    ? Đội ngũ Gia sư với hơn 1000 Gia sư được kiểm duyệt kỹ càng.
    ? Tiêu chí của chúng tôi là NHANH CHÓNG và HIỆU QUẢ. NHANH CHÓNG có Gia sư và HIỆU QUẢ trong giảng dạy.