Lấy lại mật khẩu
x
Góp ý cho Welearn
x

    Những Câu Hội Thoại Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp Nhất

    08.04.2022
    WElearn Wind
    Rate this post

    Để có thể giao tiếp tiếng Anh với người nước ngoài tốt, bắt buộc bạn cần có sẵn cho mình những vốn từ thông dụng. Vì vậy, Trung tâm WElearn gia sư sẽ tổng hợp lại cho bạn những câu hội thoại tiếng anh thông dụng để giúp bạn có thể tự tin giao tiếp với người nước ngoài hơn. Cùng theo dõi nhé!

    >>>> Xem thêm: Gia sư tiếng Anh giao tiếp

    1. Tầm quan trọng của những câu Tiếng Anh giao tiếp thông dụng

    Tiếng Anh giao tiếp là một trong những phần mà bắt buộc các bạn phải học nếu muốn cải thiện kỹ năng nghe nói của mình.

    Thông qua các tình huống giao tiếp hằng ngày, bạn sẽ học được rất nhiều từ vựng cùng với cách xử lý các tình huống sao cho khéo léo.

    Hơn nữa, những đoạn hội thoại trong tiếng Anh giao tiếp hầu hết là những chủ đề quen thuộc với bạn trong cuộc sống hằng này nên chắc chắn nó sẽ rất cần thiết. Nấu không nắm được các mẫu câu cơ bản, bạn sẽ không thể giao tiếp được với người nước ngoài. Từ đó cũng sẽ tạo ra sự khó khăn để thăng tiến trong công việc

    2. Cách tự học đàm thoại tiếng Anh tại nhà

    Lên lịch trình học cụ thể theo ngày và theo tuần

    Để tự học đàm thoại tiếng Anh tại nhà không hề dễ chút nào. Trước hết, bạn hãy lập cho mình những thời gian và mục tiêu học cụ thể. Lưu ý, hãy nhớ tuân theo lịch học đó, không bỏ dở để có thể nhận được hiệu quả tốt nhất.

    Vừa luyện nói kết hợp luyện nghe

    Vừa học nói, vừa học nghe là cách để bạn tự học tiếng Anh giao tiếp ở nhà một cách hiệu quả nhất. Khi nghe, bạn có thể bắt chước giọng đọc của họ, cách lên xuống, nhấn nhá sao cho đúng. 

    Tăng vốn từ vựng giao tiếp

    Để có thể học tiếng Anh giao tiếp tốt, bạn cần phải có một vốn từ vựng đủ rộng, đặc biệt là các từ thông dụng với cuộc sống hằng ngày. 

    Phát âm chuẩn

    Nếu bỏ qua phần này là một thiếu sót rất lớn trong quá trình học đàm thoại. Vì nếu bạn biết rất nhiều từ vựng, nghe được đối phương nói gì nhưng bạn lại không thể phát âm đúng chuẩn được thì sẽ gây khó khăn trong giao tiếp.

    Cac câu tiếng Anh thông dụng

    Cac câu tiếng Anh thông dụng

    Học phát âm cũng cần phải kiên trì, bạn có thể học mỗi ngày 1 ít, luyện nói trước gương để xem cách uốn lưỡi của mình đã đúng chưa,…

    Học đi đôi với hành

    Học luôn luôn phải đi đôi với hành. Nếu học mà không thực hành thì cũng như “Nước đổ đầu vịt”. Bạn nên cố gắng tìm cơ hội để vận dụng những gì mình đã học vào thực tế để có thể nhớ bài lâu hơn.

    Giả sử như bạn học về chủ đề xe cộ, khi ra đường, bạn có thể nhẩm đi nhẩm lại các từ vựng và tình huống về xe cộ mà bạn đã thấy.

    Kiên trì Tự học tiếng Anh mỗi ngày

    Học cái gì cũng cần có thời gian. Tiếng Anh cũng vậy. Có thể ban đầu bạn sẽ gặp khó khăn trong việc bắt đầu thói quen. Nhưng nếu đủ kiên nhẫn, bạn chắc chắn sẽ thành công.

    Đừng vội nản chí nếu thấy mình không bằng ai. Chỉ cần sự kiên trì, học mỗi ngày một chút, vốn tiếng Anh của bạn sẽ thay đổi khác nhiều đó.

    3. Những tình huống giao tiếp thường gặp

    Where are you from? – Bạn đến từ đâu?

    • Elsa: Hello
    • Peter: Hi
    • Elsa: Do you speak English?
    • Peter: A little. Are you Vietnamese? 
    • Elsa: Yes. 
    • Peter: Where are you from?
    • Elsa: I’m from Ha Noi.
    • Peter: Nice to meet you.
    • Elsa: Nice to meet you too.

    Do you speak English? – Bạn có nói được tiếng Anh không?

    • Elsa: Excuse me, are you American?
    • Tim: No. I’m from Viet Nam.
    •  Elsa: Do you speak English?
    • Tim: A little, but not very well.
    • Elsa: How long have you been here?
    • Tim: 3 months.
    • Elsa: What do you do for work?
    • Tim: I’m a student. How about you?
    • Elsa: I’m a student too.

    What’s your name? – Bạn tên là gì?

    • Jessica: Hello
    • Elsa: Hi
    • Jessica: What’s your name?
    • Elsa: My name is Elsa. What’s yours?
    • Jessica: I’m Jessica.
    • Elsa: You speak English very well.
    • Jessica: Thank you.
    • Elsa: Do you know what time it is?
    • Jessica: Sure. It’s 7:00 PM.
    • Elsa: What did you say?
    • Jessica: I said it’s 7:00 PM.
    • Elsa: Thanks.
    • Jessica: You’re welcome

    Asking directions – Hỏi đường

    • Amy: Hi Michael.
    • Michael: Hi Amy. What’s up?
    • Amy: I’m looking for the bus. Can you tell me how to get there?
    • Michael: No, sorry. I don’t know.
    • Amy: I think I can take the bus stop to the bus. Do you know where the bus stop is?
    • Michael: Sure, it’s over there.
    • Amy: Where? I don’t see it.
    • Michael: Across the street.
    • Amy: Oh, I see it now. Thanks.
    • Michael: No problem.
    • Amy: Do you know if there’s a restroom around here?
    • Michael: Yes, there’s one here. It’s in the store.
    • Amy: Thank you.
    • Michael: Bye.
    • Amy: Bye bye.

    I’m hungry – Tôi đói rồi.

    • Elsa: Hi Sarah, how are you?
    • Sarah: Fine, how are you doing?
    • Elsa: OK.
    • Sarah: What do you want to do?
    • Elsa: I’m hungry. I’d like to eat something.
    • Sarah: Where do you want to go?
    • Elsa: I’d like to go to a Viet Nam restaurant.
    • Sarah: What kind of Viet Nam food do you like?
    • Elsa: I like Pho. Do you like Pho?
    • Sarah: No, I don’t, but I like Bun Cha.

    Do you want something to drink? – Bạn có muốn uống gì không?

    • Elsa: David, would you like something to drink?
    • David: Yes, I’d like some tea.
    • Elsa: Sorry, I don’t have any tea.
    • David: That’s OK. I’ll have a cup of coffee.
    • Elsa: A small glass, or a big one?
    • David: Small please.
    • Elsa: Here you go.
    • David: Thanks.
    • Elsa: You’re welcome.

    That’s too late! – Đã quá trễ!

    • Elsa: Mary, would you like to get something to eat with me?
    • Mary: OK. When?
    • Elsa: At 11 O’clock.
    • Mary: 11 in the morning?
    • Elsa: No, at night.
    • Mary: Sorry, that’s too late. I usually go to bed around 10:30 PM.
    • Elsa: OK, how about 9:00 AM?
    • Mary: No, that’s too early. I’ll still be at work then.
    • Elsa: How about 6:00 PM?
    • Mary: That’s fine.
    • Elsa: OK, see you then.
    • Mary: Alright. Bye.

    Choosing a time to meet – Chọn thời điểm hẹn gặp nhau

    • Elsa: Jennifer, would you like to have lunch with me?
    • Jennifer: Yes. That would be nice. When do you want to go?
    • Elsa: Is today OK?
    • Jennifer: Sorry, I can’t go today.
    • Elsa: How about tomorrow?
    • Jennifer: Ok. What time?
    • Elsa: Is: 12:30 PM all right?
    • Jennifer: I think that’s too late.
    • Elsa: Is 11:00 AM OK?
    • Jennifer: Yes, that’s good. Where would you like to go?
    • Elsa: The Japan restaurant on 7th street.
    • Jennifer: Oh, I don’t like that Restaurant. I don’t want to go there.
    • Elsa: How about the VietNam restaurant next to it?
    • Jennifer: OK, I like that place.

    When do you want to go?  Bạn muốn đi đâu?

    • Elsa: Hi Mark.
    • Mark: Hi.
    • Elsa: What are you planning to do tomorrow?
    • Mark: I’m not sure yet.
    • Elsa: Would you like to have dinner with me?
    • Mark: Yes. When?
    • Elsa: Is 6:30 PM OK?
    • Mark: Sorry, I didn’t hear you. Can you say that again please?
    • Elsa: I said, 6:30 PM.
    • Mark: Oh, I’m busy then. Can we meet a little later?
    • Elsa: OK, how about 7:30 PM?
    • Mark: OK. Where?
    • Elsa: How about Bill’s Seafood Restaurant?
    • Mark: Oh, Where is that?
    • Elsa: It’s on 8th Street.
    • Mark: OK, I’ll meet you there.

    Ordering food – Đặt đồ ăn

    • Waitress: Hello madam, welcome to the Italian Restaurant. How many?
    • Elsa: One.
    • Waitress: Right this way. Please have a seat. Your waiter will be with you in a moment.
    • Waiter: Hell madam, would you like to order now?
    • Elsa: Yes please.
    • Waiter: What would you like to drink?
    • Elsa:  What do you have?
    • Waiter: We have bottled water, juice, tea and coffee.
    • Elsa: I’ll have a cup of tea, please.
    • Waiter: What would you like to eat?
    • Elsa: I’ll have a tuna fish sandwich and a bowl of vegetable soup.

    Now or later – Ngay bây giờ hay muộn hơn?

    • Elsa: Chris, where are you going?
    • Chris: I’m going to the shoe store. I need to buy something.
    • Elsa: Really? I need to go to the shoe store too.
    • Chris: Would you like to come with me?
    • Elsa: Yeah, let’s go together.
    • Chris: Would you like to go now or later?
    • Elsa: Now.
    • Chris: What?
    • Elsa: Now would be better.
    • Chris: OK, let’s go.
    • Elsa: Should we walk?
    • Chris: No, it’s too far. Let’s drive.

    Do you have enough money? Bạn có mang đủ tiền đó không?

    • Elsa: Laura, what are you going to do today?
    • Laura: I’m going shopping.
    • Elsa: What time are you leaving?
    • Laura: I’m going to leave around 3 o’clock.
    • Elsa: Will you buy a ham sandwich for me at the store?
    • Laura: OK.
    • Elsa: Do you have enough money?
    • Laura: I’m not sure.
    • Elsa: How much do you have?
    • Laura: 30 dollars. Do you think that’s enough?
    • Elsa: That’s not very much.
    • Laura: I think it’s OK. I also have two credit cards.
    • Elsa: Let me give you another ten dollars.
    • Laura: Thanks. See you later.
    • Elsa: Bye.

    How have you been? Bạn cảm thấy thế nào rồi?

    • Elsa: Hello Karen.
    • Karen: Hi Elsa. How have you been?
    • Elsa: Not so good.
    • Karen: Why?
    • Elsa: I’m sick.
    • Karen: Sorry to hear that.
    • Elsa: It’s OK. It’s not serious.
    • Karen: That’s good. How’s your husband?
    • Elsa: He’s good.
    • Karen: Is he in America now?
    • Elsa: No, he’s not here yet.
    • Karen: Where is he?
    • Elsa: He’s in Viet Nam with our kids.
    • Karen: I see. I have to go now. Please tell your wife I said hi.
    • Elsa: OK, I’ll talk to you later.
    • Karen: I hope you feel better.

    Introducing a friend – Giới thiệu bạn

    • Elsa: Robert, this is my friend, Mrs. Smith.
    • Robert: Hi, Nice to meet you.
    • Smith: Nice to meet you too.
    • Robert: Mrs. Smith, what do you do for work?
    • Smith: I’m a doctor.
    • Robert: Oh. Where do you work?
    • Smith: VinMec hospital in Da Nang City. What do you do?
    • Robert: I’m a teacher.
    • Smith:What do you teach?
    • Robert: I teach Math.
    • Smith:Where?
    • Robert: At a high school in Ho Chi Minh city.
    • Smith:That’s nice. How old are you?
    • Robert: I’m 26.
    • Smith: Nice to meet you.
    • Robert: Nice to meet you too.

    Computer problems ( Máy tính bị lỗi)

    • A: Hi Jason, Sorry to bother you. I have a question for you. – Chào Jason, xin lỗi vì đã làm phiền bạn. Nhưng tôi muốn hỏi bạn một câu.
    • B: OK, what’s up? – Được chứ, có chuyện gì vậy?
    • A: I’ve been having a problem with my computer. I know you’re an engineer so I thought you might be able to help me. – Tôi đã gặp sự cố với máy tính của mình. Tôi biết bạn là một kỹ sư nên tôi nghĩ bạn có thể giúp tôi.
    • B: I see. What’s the problem? – Tôi hiểu rồi. Vấn đề gì thế?
    • A: I have a file that I can’t open for some reason. – Tôi có một tập tin mà tôi có thể mở được vì một số lý do.
    • B: What type of file is it? – Đó là loại tập tin gì?
    • A: It’s a Word document I’ve been working on. I need to finish it by tomorrow. – Đó là một tài liệu word mà tôi đang làm việc. Tôi cần phải hoàn thành nó vào ngày mai.
    Các chủ đề tiếng Anh thông dụng

    Các chủ đề tiếng Anh thông dụng

    • B: Were you able to open it before, on the computer you’re using now? – Trước đó bạn có mở được nó trên máy tính mà bạn đang sử dụng không?
    • A: Yes, I was working on it last night and everything was fine, but this morning I couldn’t open the file. – Vâng, tôi đã làm việc với nó đêm qua và mọi thứ đều ổn, nhưng sáng nay tôi không thể mở tập tin.
    • B: Do you think your computer might have a virus? – Bạn có nghĩ rằng máy tính của bạn có thể có virus?
    • A: No, I checked and there weren’t any. – Không, tôi đã kiểm tra và không có gì bất thường.
    • B: OK. I’m not sure what’s wrong. If it’s possible, email the file to me and I’ll see if I can get it to open. – Được rồi. Tôi không chắc chắn về lỗi gặp phải. Nếu có thể, hãy gửi email cho tôi và tôi sẽ xem liệu tôi có thể mở nó ra không.
    • A: OK, I’ll do that when I get home. Are you going to be around tonight? – OK, tôi sẽ làm điều đó khi tôi về nhà. Bạn sẽ có mặt ở nhà vào tối nay?
    • B: Yeah, I’ll be home after 8 PM. Send it to me when you get a chance and I’ll call you later. – Vâng, tôi sẽ về nhà sau 8 giờ tối. Gửi cho tôi khi bạn có cơ hội và tôi sẽ gọi cho bạn sau.

    Do you know how to get downtown? (Làm thế nào để xuống trung tâm thành phố không?)

    • A: Hi George, do you know how to get downtown? – Chào George, bạn có biết làm thế nào để vào trung tâm thành phố?
    • B: Sure. Why are you going there? – Chắc chắn rồi. Tại sao bạn lại muốn đến đó?
    • A: I want to buy a new computer. – Tôi muốn mua một máy tính mới.
    • B: OK, are you driving? – OK, bạn đang lái xe hả?
    • A: Yes. – Vâng.
    • B: Go straight down this road. When you get to the second light, take a left. Then get on the highway and take exit 52. – Đi thẳng xuống con đường này. Khi bạn đến cột đèn thứ hai, rẽ trái. Sau đó lên đường cao tốc và đi theo lối ra 52.
    • A: That sounds really complicated. Can you tell me again? Which road do I take first? – Nghe thật phức tạp. Bạn có thể nói lại với tôi không? Con đường nào tôi đi đầu tiên?
    • B: You go down this road, then at the second light, turn left. That road is Main street. – Bạn đi xuống con đường này, rồi ở đèn thứ hai, rẽ trái. Con đường đó là phố chính.
    • A: OK, I think I’ve got it now. – OK, tôi nghĩ rằng tôi sẽ đi ngay bây giờ.
    • B: Why are you buying a new computer anyway? Didn’t you just get one a few months ago? – Tại sao bạn vẫn mua một máy tính mới? Có phải bạn đã mua vài tháng trước?
    • A: Yes, but it doesn’t work anymore. – Đúng rồi, nhưng bây giờ nó không hoạt động nữa.
    • B: Where did you buy it? – Bạn mua nó ở đâu?
    • A: At Walmart.  – Tại Wal-Mart.
    • B: I think you’ re computer should still be under warranty. You can bring it back to them and they’ll fix it for free. – Tôi nghĩ máy tính của bạn vẫn được bảo hành. Bạn có thể mang nó trở lại và họ sẽ sửa nó miễn phí.
    • A: I think you’re right. I didn’t think about that. I should go talk to them about it. Where is the closest Wal-Mart? – Tôi nghĩ bạn đúng. Tôi đã không nghĩ đến điều đó. Tôi nên đi nói chuyện với họ về nó. Wal-Mart gần nhất ở đâu?
    • B: It’s about 2 blocks from here. I have to go there to get some stuff now anyway. Do you want to follow me? – Nó khoảng 2 dãy nhà từ đây. Tôi phải đến đó để mua một số thứ ngay bây giờ. Bạn có muốn đi cùng tôi không?
    • A: Sure. – Chắc chắn rồi.

    Did you see the news today? ( Bạn có xem tin tức hôm nay không?)

    • A: John, did you see the news today? – John, bạn đã xem thời sự ngày hôm nay chưa?
    • B: No, what happened? – Chưa, có chuyện gì xảy ra không?
    • A: There was a big earthquake in San Diego. – Có một trận động đất lớn ở San Diego.
    • B: Oh my goodness. – Ôi! Chúa ơi!
    • A: The president was on the news talking about it earlier. – Tổng thống có nói về tin tức này trước đó
    • B: Was anyone hurt? – Có ai bị thương không?
    • A: I think they said two people were killed. – Họ nói có hai người bị giết.
    • B: Oh, that’s terrible. – Ôi, thật là tồi tệ.
    • A: Yeah, I can’t believe you hadn’t heard about it. They were talking about it on CNN all day. – Vâng, tin không tin bạn chưa từng nghe về nó đấy. Nói đã nói trên CNN cả ngày.
    • B: Oh, I don’t watch TV that often. – Ồ, tôi không xem TV thường xuyên.
    • A: Don’t you watch the news? – Vậy là bạn không xem thời sự?
    • B: No, I usually read the news online, but I haven’t had time to turn on my computer today. – Không, tôi thường đọc tin tức trên mạng, nhưng tôi không có thời gian để bật máy tính của mình ngày hôm nay.

    What’s your favorite sport? (Môn thể thao yêu thích của bạn là gì)

    • A: What’s your favorite sport? – Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
    • B: I like basketball. I watch the games on TV all the time. – Tôi thích bóng rổ. Tôi xem các trận đấu trên TV mọi lúc.
    • A: Who’s your favorite team? – Ai là đội yêu thích của bạn?
    • B: The Boston Celtics. – Boson Celtics.
    • A: They’re really good this year, aren’t they? – Họ có thực sự tốt trong năm nay không?
    • B: Yes. Do you like them? – Vâng. Bạn có thích họ không?
    • A: Yes. Everyone around here does. – Vâng. Mọi người ở đây cũng vậy.
    • B: Do you think they’ll win the championship this year? – Bạn có nghĩ rằng họ sẽ giành chức vô địch năm nay không?
    • A: It’s possible. They have some really good players. – Cũng có thể. Họ có một số cầu thủ thực sự giỏi.
    • B: Did you watch the game last night? – Bạn đã xem trận đấu tối qua?
    • A: A little, not the whole thing. I watched the second half though and I saw some of the highlights online. – Một chút, không phải toàn bộ. Tôi đã xem nửa sau và tôi thấy một số điểm nổi bật trên mạng.
    • B: It was a great game, wasn’t it? – Đó là một trò chơi tuyệt vời, phải không?
    • A: Yeah. Do you know who they’re playing tomorrow night? – Vâng. Bạn có biết ai là người họ chơi tối mai không?
    • B: I think they’re playing LA. – Tôi nghĩ họ đã chơi LA.
    • A: That’s going to be a tough game. LA has a good team. – Đó sẽ là một trận đấu khó khăn. LA có một đội ngũ tốt.

    Making a webpage (Tìm một trang web)

    • A: Hi Liz. Are you working on your webpage now? – Chào Liz, bạn có đang làm việc trên trang web của bạn không?
    • B: No, I’m still waiting for you to send me that image file for the homepage? – Không, tôi vẫn đang đợi bạn gửi cho tôi tệp hình ảnh đó cho trang chủ?
    • A: You mean you didn’t get it? I sent it to you over an hour ago. – Bạn vẫn chưa nhận được nó? Tôi đã gửi nó cho bạn hơn một giờ trước.
    • B: Let me check. It’s going to take a second ’cause I have to start up my computer. – Để tôi kiểm tra. Nó sẽ mất một và giây vì tôi phải khởi động máy tính của mình.
    • A: OK. Did you get it? – Được. Bạn hiểu chứ?
    • B: One second. I just have to open my web browser and check my hotmail account. – Một giây. Tôi chỉ cần mở trình duyệt web và kiểm tra tài khoản hotmail của mình.
    • A: OK. – Được.
    • B: OK, here it is. I got it. – OK, đây rồi. Tôi nhận được rồi.
    • A: How do I find the webpage? I tried to search for it on Yahoo but I couldn’t find it. – Làm cách nào để tìm trang web? Tôi đã cố gắng tìm kiếm nó trên Yahoo nhưng tôi không thể tìm thấy nó.
    • B: Don’t use Yahoo, use Google. – Đừng sử dụng Yahoo, sử dụng Google.
    • A: I tried that also and it didn’t work. – Tôi cũng đã thử và nó cũng không hoạt động.
    • B: If you go to Google and search for my name, you should be able to find it. – Nếu bạn truy cập Google và tìm kiếm tên của tôi, bạn sẽ có thể tìm thấy nó.
    • A: OK. Let me try that. I see it now. – Được. Hãy để tôi thử điều đó. Tôi thấy rồi nè.

    Would you mind driving? (Bạn có muốn lái xe không?)

    • A: Hey Michael, I’m tired. Would you mind driving for a while?  – Chào Michael, tôi mệt quá. Bạn có phiền nếu lái xe một lúc không?
    • B: Sorry. I would like to, but I don’t know how to drive. – Tôi rất lấy làm tiếc, tôi muốn lắm nhưng tôi không biết lái xe.
    • A: Really? You don’t have a license? I thought everyone had a license. – Có thật không? Bạn không có giấy phép? Tôi nghĩ mọi người đều có giấy phép.
    • B: No, I’ve lived in cities all my life and when I’m at home I usually take the subway or bus. – Không, tôi sống ở thành phố từ trước giờ và khi tôi ở nhà, tôi thường đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt.
    • A: I see. Do you think you’ll learn to drive in the future? – Tôi hiểu rồi. Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ học lái xe trong tương lai không?
    • B: Yes. I plan to buy a car next year. I think you need one in the US. – Vâng. Tôi dự định mua một chiếc xe vào năm tới. Tôi nghĩ bạn cần một cái ở Mỹ.
    • A: Actually, now that I think about it, a lot of people in cities here take the bus also. – Thật ra, bây giờ tôi cũng nghĩ về nó, rất nhiều người ở các thành phố ở đây cũng đi xe buýt.
    • B: Well, I’d like to travel more. I’ve been here for a few months already and I feel like I haven’t seen anything yet. – Chà, tôi thích tự đi lại hơn. Tôi đã ở đây được vài tháng mà tôi cảm thấy như mình chưa biết gì cả.
    • A: How are you going to learn to drive? Do you want me to teach you? – Bạn sẽ học lái xe như thế nào? Bạn có muốn tôi dạy cho bạn?
    • B: No, I wouldn’t want to trouble you. I’ve already signed up for a class near my house. It starts next month. – Không, tôi không muốn phiền bạn. Tôi đã đăng ký một lớp học gần nhà. Nó bắt đầu vào tháng tới.

    Your English is so good (Tiếng Anh của bạn rất tốt)

    • A: Thomas, your English is so good. How did you learn it? – Thomas, Tiếng Anh của bạn tốt thật đấy. Bạn đã học nó như thế nào?
    • B: Well, in my country everyone has to take English starting in the first grade. I’ve been taking English courses for 12 years now. – Chà, ở nước tôi ai cũng học Tiếng Anh từ năm lớp một. Tôi đã tham gia các khóa học Tiếng Anh 
    • A: Wow, that’s interesting. I remember when we took that trip last year and visited your family. It seemed like there weren’t many people that could speak with me in English. – Wow, thật thú vị. Tôi nhớ khi chúng ta cùng đi chơi và đến thăm gia đình. Có vẻ như có rất nhiều người không thể nói chuyện với tôi bằng tiếng Anh.
    • B: Oh, that’s because they don’t speak English that much. – Ồ, đó là vì họ không nói tiếng Anh nhiều.
    • A: But they speak it in school, right? Maybe they just didn’t like me so they didn’twant to talk to me. – Nhưng họ nói nó ở trường, phải không? Có lẽ họ không thích tôi  nên họ đã không nói chuyện với tôi.
    • B: No, actually they liked you a lot. They told me they thought you were very nice. They are just shy. They’re not use to talking with foreigners. I remember when I first came to the US. I was really nervous about speaking with people. – Không, thực sự họ thích bạn rất nhiều. Họ nói với tôi rằng họ nghĩ bạn rất tốt. Họ chỉ nhút nhát thôi. Họ không biết nói chuyện với người nước ngoài. Tôi nhớ khi tôi lần đầu tiên đến the Mỹ. Tôi thực sự lo lắng khi nói chuyện với mọi người.
    • A: I see. I thought there were lots of Americans teaching English in your country. – Tôi hiểu rồi. Tôi nghĩ rằng có rất nhiều người Mỹ dạy tiếng Anh ở nước bạn.
    • B: Yes, that’s true. There are probably twice as many now as there were five years ago, but they are mostly in the cities. My family lives in the country. – Vâng đó là sự thật. Có lẽ nhiều gấp đôi so với năm năm trước, nhưng chúng chủ yếu ở các thành phố. Gia đình tôi sống ở quê.
    • A: I wonder why. Personally I prefer the country to the city. It’s so quiet and peaceful.If I were to teach, I would want to teach in the country. – Tôi tự hỏi tại sao cá nhân tôi thích vùng quê hơn thành phố. Nó rất yên tĩnh và yên bình. Nếu tôi được dạy, tôi sẽ muốn dạy ở nông thôn.
    • B: Do you think you would want to teach someday? I know the schools around my town are looking for teachers, so if you want, I can call them and get more information. – Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ muốn dạy ở nông thôn một ngày nào đó? Tôi biết các trường học xung quanh thị trấn của tôi đang tìm kiếm giáo viên, vì vậy nếu bạn muốn, tôi có thể gọi cho họ và nhận thêm thông tin.
    • A: No, I don’t think so. I would need to stay there for a year, and I don’t think I can take that much time off work. – Không, tôi không nghĩ như vậy. Tôi sẽ cần ở lại đó một năm, và tôi không nghĩ rằng tôi không thể dành nhiều thời gian cho công việc.
    • B: Well, if you change your mind, let me know. I think you would be a really great teacher. –  Vâng, nếu bạn đổi ý, hãy cho tôi biết. Tôi nghĩ bạn sẽ là một giáo viên thực sự tuyệt vời.

    Gifts (Quà tặng)

    • A: Dorothy, what are your plans for Christmas? – Dorothy, kế hoạch Giáng sinh của bạn là gì vậy?
    • B: Oh yes, it’s almost Christmas, isn’t it? I’m not sure what I’ll be doing then. – À vâng, sắp đến Giáng sinh rồi phải không? Tôi không chắc chắn tôi làm những gì?
    • A: Well, if you don’t have any plans, you family could have dinner at my house. – Chà, nếu bạn không có kế hoạch, gia đình bạn có thể ăn tối tại nhà tôi.
    • B: That’s very nice of you, thanks. Have you finished your shopping yet? – Bạn thật tốt, cảm ơn nhé. Bạn đã mua sắm xong chưa?
    • A: No, I still have to do that. I think I’ll go to the mall this weekend. – Chưa, tôi vẫn phải làm điều đó. Tôi nghĩ rằng tôi sẽ đi đến trung tâm mua sắm vào cuối tuần này.
    • B: It’s going to be really crowded at the mall. You should shop online. – Sẽ rất đông tại trung tâm mua sắm. Bạn nên mua sắm trực tuyến.
    • A: You’re right. My family loves to read, so I can probably get them all presents from Amazon.com. – Bạn đúng đấy. Gia đình tôi rất thích đọc sách, vì vậy tôi có thể nhận được tất cả những món quà từ Amazon.com.
    Tiếng Anh Giao Tiếp

    Tiếng Anh Giao Tiếp

    • B: What do you think you’ll get for your wife? – Bạn nghĩ gì bạn sẽ tặng gì cho vợ của bạn?
    • A: Probably a romance novel. It seems like she’s always reading one of those. – Có lẽ là một cuốn tiểu thuyết lãng mạn. Có vẻ như cô ấy luôn đọc một trong những thứ đó.
    • B: Don’t you think you should get her something a little more expensive, like jewelry or maybe a new computer? – Bạn có thể nghĩ rằng bạn nên mua cho cô ấy thứ gì đó đắt hơn một chút, như đồ trang sức hoặc có thể là một máy tính mới?
    • A: Maybe you’re right. It’s hard buying gifts. I think my wife has everything she wants. Maybe I should just ask her. – Có lẽ bạn nói đúng. Rất khó mua quà tặng. Tôi nghĩ rằng vợ tôi có tất cả mọi thứ. Có lẽ tôi chỉ nên hỏi cô ấy.

    Election (Bầu cử)

    • A: Martin, who are you going to vote for? – Martin, bạn sẽ bỏ phiếu cho ai?
    • B: You mean for president? – Ý bạn là bầu cử tổng thống?
    • A: Yes. – Vâng
    • B: I’m not sure yet. – Tôi chưa chắc chắn.
    • A: You should make up your mind soon. The election is next month. – Bạn nên chuẩn bị sớm. Cuộc bầu cử vào tháng tới.
    • B: Yes, I know. I hear about it every day on the news. – Vâng tôi biết. Tôi nghe về nó mỗi ngày trên các tin tức.
    • A: I’m going to vote for Obama. – Tôi sẽ bỏ phiếu cho Obama.
    • B: I think he is a good choice, but I think McCain would make a good president also. – Tôi nghĩ ông ấy là một lựa chọn tốt, nhưng tôi nghĩ McCain cũng sẽ trở thành một tổng thống tốt.
    • A: I know. They’re both good. It’s hard to decide. McCain is older but he has moreexperience. Obama seems to have a lot of good ideas, but some people say he wants to raise taxes. – Tôi biết. Cả hai đều tốt nên thật khó quyết định. McCain lớn tuổi hơn nhưng ông ta có nhiều kinh nghiệm hơn. Obama dường như có rất nhiều ý tưởng hay, nhưng một số người nói rằng ông muốn tăng thuế.
    • A: I heard he wants to lower taxes. It’s hard to know what the truth is. That’s the reason I really don’t pay attention to politics. – Tôi nghe nói ông ấy muốn giảm thuế. Thật khó để biết sự thật là gì. Đó là lý do tôi thực sự không chú ý đến chính trị.
    • B: Yes, it can be frustrating, but it’s important and it’s interesting to watch. – Vâng, nó có thể gây nản lòng, nhưng nó rất quan trọng và nó rất thú vị khi xem.

    Book club 

    • A: Hey John, can I talk to you for a minute? – Này John, tôi có thể nói chuyện với bạn một phút được không?
    • B: Sure, what’s up? – Có chuyện gì thế?
    • A: I wanted to let you know about a book club I joined a couple months ago. I knowyou do a lot of reading so I thought you might want to come with me next month. – Tôi muốn cho bạn biết về một câu lạc bộ sách mà tôi đã tham gia vài tháng trước. Tôi biết bạn đã đọc rất nhiều nên tôi nghĩ bạn có thể muốn đi cùng tôi vào tháng tới.
    • B: Oh, that sounds like fun. When does the group meet? – Ồ, nghe có vẻ vui. Khi nào nhóm gặp nhau?
    • A: Usually the last Saturday of the month at 9:30 in the evening. Is that too late foryou? – Thường là thứ bảy cuối cùng của tháng lúc 9:30 tối. Có quá muộn không?
    • B: No, I think that’s ok. What do you talk about in the group? – Không, tôi nghĩ rằng sẽ ổn. Bạn nói gì trong nhóm?
    • A: Well, every month we choose a new book and then during the next meeting wediscuss it. – Chà, mỗi tháng chúng tôi chọn một cuốn sách mới và sau đó trong cuộc họp tiếp theo, hãy đọc nó.
    • B: What book are you reading now? – Bây giờ bạn đang đọc sách gì vậy?
    • A: The Kite Runner. – Người thả diều
    • B: I’ve heard that’s a good book. What’s it about? – Tôi đã nghe nói về cuốn sách ấy. Nó như thế nào?
    • A: It is a good book. I’m almost finished. The book is about a boy who grows up inAfghanistanduring the 1980s. It’s called the Kite Runner because the main character takes part in a kite flying competition. – Nó là một cuốn sách hay. Tôi gần như đã đọc hết. Cuốn sách kể về một cậu bé lớn lên ở Afghanistan trong những năm 1980. Nó gọi là Người thả diều vì nhân vật chính tham gia một cuộc thi thả diều.
    • B: That sounds really interesting. I’d love to come. – Nghe thật hấp dẫn. Tôi rất muốn đến.
    • A: Ok, great. The next meeting isn’t for another two weeks, so you still have time toread the book. – Tuyệt. Cuộc họp tiếp theo sẽ diễn ra trong hai tuần nữa, vì vậy bạn vẫn có thời gian để đọc sách.

    4. Một số chủ đề giao tiếp thường gặp

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi

    Chào hỏi

    • Hey! Hoặc Hey man. – Này! Hoặc tương tự như Ê ku
    • What’s new? – Có gì mới không?
    • What’s up? Hay Whazzup? – Có gì không?
    • How’s it going? – Dạo này thế nào?
    • How you doing? Hoặc How ya doin? – Dạo này bạn thế nào?
    • How’s life going? – Dạo này cuộc sống thế nào?
    • How’s everything? – Dạo này thế nào?
    • Long time no see! – Lâu lắm không gặp
    • It’s good to see you! – Gặp bạn vui quá
    • Hello – Xin chào
    • Are you Canadian? – Bạn là người Canada phải không?
    • Where are you coming from? – Bạn đến từ đâu?
    • Glad to meet you – Rất vui được gặp bạn
    • I don’t understand English well – Tôi không giỏi tiếng Anh lắm
    • Please speak more slowly – Bạn có thể nói chậm một chút không?
    • Can you repeat? – Bạn có thể lặp lại không?
    • What is this called in English? – Từ này nói thế nào trong tiếng Anh?
    • What does this word mean? – Từ này nghĩa là gì?
    • Can I help you? – Tôi giúp gì được cho bạn?
    • Hey, how’s it going? – Mọi chuyện thế nào rồi?
    • It’s been so long – Đã lâu rồi nhỉ
    • How do you do? – Dạo này thế nào?
    • What’s up? – Có chuyện gì vậy?
    • Wait a minute – Chờ một chút
    • Come with me – Đi theo tôi
    • I know it – Tôi biết mà
    • I have forgotten – Tôi quên mất
    • I don’t think so – Tôi không nghĩ vậy
    • I am afraid… – Chỉ e rằng…

    Tạm biệt

    I’m off.

    I gotta go.

    Catch you latter!

    Later!

    Be seeing you!

    See you! Hoặc See ya!

    See you around

    Till next time!

    Ciao ciao!

    Mình đi đây

    Mình phải đi đây

    Gặp cậu sau nhé!

    Gặp sau nhé!

    Mình sẽ gặp lại cậu!

    Hẹn gặp lại!

    Hẹn gặp lại!

    Lần sau gặp nhé

    Xin chào!

     

    Cảm ơn

    – Thanks!

    – Thanks a lot!

    – I appreciate it!

    – You shouldn’t have.

    – I don’t know what to say!

    – That’s very kind!

    – That’s so kind of you!

    – You’re the best!

    – You’ve made my day!

    – Cảm ơn.

    – Cảm ơn rất nhiều!

    – Mình rất cảm kích!

    – Bạn không cần làm vậy đâu.

    – Mình không biết phải nói gì.

    – Thật là tử tế!

    – Bạn thật tốt quá!

    – Bạn là số 1!

    – Bạn đã làm ngày hôm nay thật tuyệt!

    Đáp lại lời cảm ơn

    – You’re welcome

    – No problem

    – No sweat.

    – Not at all

    – Don’t mention it.

    – My pleasure!

    – That’s all right.

    – It’s nothing.

    – Không có gì đâu.

    – Không vấn đề gì.

    – Có gì đâu.

    – Có gì đâu.

    – Đừng nhắc đến.

    – Đó là niềm vinh hạnh của mình.

    – Được rồi mà.

    – Có gì đâu.

    Xin lỗi

    – Sorry.

    – I’m so sorry.

    – That’s my fault.

    – Please excuse me.

    – Please forgive me.

    – Pardon.

    – My bad.

    – I sincerely apologize.

    – Xin lỗi.

    – Mình rất xin lỗi.

    – Đó là lỗi của mình.

    – Xin hãy thứ lỗi cho mình.

    – Xin hãy tha thứ cho mình.

    – Thứ lỗi cho mình.

    – Sơ xuất của mình.

    – Mình chân thành xin lỗi.

    Đáp lại lời xin lỗi

    – It’s okay.

    – Never mind.

    – It doesn’t matter.

    – That’s fine/okay/alright.

    – Don’t worry about it.

    – Not a big deal.

    – No worries.

    – You should be.

    – Don’t let it happen again.

    – Apology accepted.

    – Không sao mà.

    – Đừng bận tâm.

    – Có sao đâu.

    – Ổn mà.

    – Đừng lo lắng về chuyện đó.

    – Có gì to tát đâu.

    – Đừng lo.

    – Bạn nên thấy có lỗi.

    – Đừng lặp lại nữa đấy.

    – Lời xin lỗi được chấp nhận.

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề gia đình

    • Do you have any brothers or sisters? – Bạn có anh chị em không?
    • I’m an only child  – Tôi là con một
    • Have you got any kids? – Bạn có con không?
    • I’ve got a baby – Tôi mới có một em bé
    • Where do your parents live? – Bố mẹ bạn sống ở đâu?
    • Are you married? – Bạn có gia đình chưa?
    • How long have you been married? – Bạn lập gia đình bao lâu rồi?
    • I’m divorced – Tôi đã ly hôn
    • Could you tell me about your family? – Bạn chia sẻ một chút về gia đình mình với tôi được không?
    • How many people are there in your family? – Gia đình bạn có bao nhiêu người?

    Những câu dùng trong trường hợp khẩn cấp

    • Help me! (Cứu tôi với!)
    • Somebody helps! (Ai đó giúp tôi với!)
    • I need a doctor (Tôi cần bác sĩ)
    • Be careful! (Cẩn thận!)
    • Call an ambulance! (Gọi xe cấp cứu đi!)
    • Call the fire brigade! (Hãy gọi cứu hỏa!)
    • Call the police! (Hãy gọi công an!)
    • There is a fire. (Có đám cháy đằng kia.)
    • Hurry! (Nhanh lên!)
    • I’m here. (Tôi ở đây.)
    • Are you OK? (Bạn có ổn không?)
    • I’ve been mugged. (Tôi vừa bị cướp.)
    • I’m lost. (Tôi bị lạc.)
    • Don’t worry! (Đừng lo lắng!)
    • Calm down! (Hãy bình tĩnh!)

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề trường học

    • This is my classmate – Đây là bạn học của tôi
    • It’s time your break now – Đến giờ giải lao rồi
    • What’s your major? – Bạn học ngành gì vậy?
    • I’m a second year student – Tôi là sinh viên năm 2
    • Which university do you want to get in? – Bạn muốn thi trường đại học nào?
    • What subject do you like? Bạn thích môn gì?
    • Can I borrow your pencil? – Cho mình mượn bút chì được không?
    • Do you understand what the teacher said? – Bạn có hiểu cô giáo nói gì không?
    • May I go out, teacher? – Em xin phép ra ngoài ạ
    • Do you have answer for this question? – Bạn biết làm câu này không?
    • I forgot my books for the math class – Tớ quên không mang sách toán rồi
    • Have you prepared for the examination? – Cậu đã ôn thi chưa?
    • I got mark A – Tớ được điểm A
    • Let me check your homework – Bài tập về nhà của em đâu?

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề nhà hàng

    • We haven’t booked a table yet, can you fit us? – Chúng tôi chưa đặt bàn? Làm ơn xếp chỗ cho chúng tôi
    • I booked a table for two at 7pm. It’s under the name of … – Tôi đã đặt một bàn 2 người lúc 7 giờ tối, tên tôi là…
    • Can we have an extra chair, please? – Cho tôi xin thêm một cái ghế nữa
    • Can we have a look at the menu? – Cho chúng tôi xem thực đơn với
    • What’s special for today? – Hôm nay có món gì đặc biệt?
    • What do you recommend? – Bạn có thể gợi ý món nào ngon không?
    • A salad, please – Cho một phần salad
    • Can you bring me a spoon, please? – Lấy giúp một cái thìa với
    • That’s all, thank you. – Như vậy đủ rồi, cảm ơn.
    • Could you pass me the ketchup, please? – Lấy giúp tôi lọ tương cà
    • Excuse me, I’ve been waiting for over an hour – Xin lỗi, nhưng tôi đã chờ gần một tiếng rồi.
    • Excuse me, but my meal is cold – Thịt của tôi bị nguội rồi
    • It doesn’t taste right – Món này có vị lạ quá
    • Can I have my check? – Cho tôi xin hóa đơn với
    • Can I get this to-go? – Giúp tôi gói cái này mang về
    • Can I pay by credit card? – Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?
    • I think there is something wrong with the bill – Tôi nghĩ là hóa đơn có gì đó sai sót.
    • We’ve booked/reserved a table for (số lượng) – Chúng tôi đã đặt một bàn cho.. Người.
    • Do you have a table for two? – Bạn có bàn trống cho 2 người không?
    • Could I see the menu please? – Tôi có thể xem menu được không?
    • Is it suitable for vegetarians? – Món này có dành cho người ăn chay không?
    • Does it contain nuts? – Món này có chứa đậu phộng không?
    • We’re not ready to order yet. Could you give us a few more minutes please? – Chúng tôi chưa sẵn sàng gọi món đâu. Cho chúng tôi vài phút nữa nhé.
    • We would like to order now. – Chúng tôi sẵn sàng gọi món rồi.
    • I would like… (tên món ăn, đồ uống) – Tôi muốn gọi…
    • Could I have a… (tên món ăn, đồ uống) – Tôi có thể gọi… được không?
    • Excuse me. I didn’t order it. – Xin lỗi. Tôi không gọi món này.
    • Could I have another spoon/fork please? – Tôi có thể xin một cái thìa/dĩa khác không?
    • That was delicious! Thank you! – Bữa ăn ngon lắm! Xin cảm ơn.
    • Could I have the bill please? – Cho tôi thanh toán.

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề du lịch

    • How was your trip? – Chuyến đi của bạn thế nào?
    • Are there any interesting attractions there? – Ở đó có địa điểm du lịch nào thú vị không?
    • How much luggage can I bring with me? – Tôi có thể mang theo bao nhiêu hành lý?
    • How many flights are there from here to Hanoi every week? – Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến Hà Nội?
    • How much is the fare? – Giá vé bao nhiêu?
    • How much is the guide fee per day? – Tiền phí hướng dẫn viên một ngày là bao nhiêu?
    • How much is the admission fee? – Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
    • What is the city famous for? -Thành phố đó nổi tiếng về cái gì?
    • What’s special product here? – Ở đây có đặc sản nổi tiếng gì?
    • Is there any goods restaurants here? – Ở đây có nhà hàng nào ngon?
    • I’d like to buy some souvenirs – Tôi muốn mua 1 số món đồ lưu niệm
    • We took a lot of pictures – Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề mua sắm

    • Could you please tell me a little bit about this product? – Bạn có thể nói cho tôi về sản phẩm này không?
    • I would like to ask some question about the product please. – Mình muốn hỏi một chút về sản phẩm này
    • Do you have..(tên sản phẩm) – Bạn có sản phẩm này không?
    • I am looking for… (tên sản phẩm) – Mình đang tìm sản phẩm này
    • Do you have different size/color? – Bạn có cỡ/màu khác không?
    • Can I try it on? – Mình thử được không?
    • Where is the fitting room? – Phòng thử đồ ở đâu nhỉ?
    • I would like to purchase (tên sản phẩm) – Mình muốn mua sản phẩm này.
    • I will take this one. – Mình sẽ mua cái này?
    • How would you like to pay? – Bạn muốn thanh toán như thế nào?
    • How much is it? – Cái này có giá bao nhiêu?
    • Can I pay by cash/card? – Mình có thể trả bằng tiền mặt/thẻ được không?
    • Do you accept credit card? – Bạn chấp nhận thẻ tín dụng chứ?
    • Would you like a receipt? – Bạn có cần hóa đơn không?
    • Do you need a bag? – Bạn có cần hóa đơn không?
    • Is it on sale? – Bạn có cần túi không?
    • Sorry, it’s out of stock. – Cái này đang giảm giá phải không?
    • Please enter your PIN number. – Hãy nhập số PIN vào đây ạ.

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề hỏi đường

    • Excuse me, could you tell me how to get to …? – Xin lỗi, bạn có thể chỉ tôi đường đến … không?
    • Where is the cinema? – Rạp chiếu phim ở đâu vậy?
    • Excuse me, do you know where the B building is? – Bạn có biết tòa nhà B ở đâu không?
    • Sorry, I don’t live around here – Xin lỗi, tôi không sống ở khu này
    • Are we on the right road for? – Chúng ta đang đi đúng đường đó chứ?
    • Do you have a map? – Bạn có bản đồ không?
    • Excuse me, can you tell me where am I – Cho tôi hỏi đây là đâu?
    • Please show me the way – Làm ơn giúp chỉ đường
    • I don’t remember the street  – Tôi quên đường rồi
    • Where should I turn? – Tôi phải rẽ ở đâu?
    • What is this street? – Đường này là đường gì?
    • You’re going the wrong way – Bạn đang đi nhầm đường rồi
    • Go down there – Đi xuống phía dưới đó
    • Turn left at the crossroads – Rẽ phải ở ngã tư
    • Straight ahead for about 100m – Cứ đi thẳng 100m nữa
    • You’ll pass a big supermarket on your left – bạn sẽ đi qua một siêu thị lớn
    • It’ll be on your left – Nó sẽ ở bên tay trái bạn
    • How far is it to the bus station? – Bến xe bus cách đây bao xa?

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề Đề nghị – Yêu cầu – Nhờ vả

    Would you mind if I…?

    If you don’t mind, could I…?

    Can I…?

    I’d like to…

    It would be nice if..

    I wonder if you could…

    Would you mind…?

    Could you please…

    Could you do me a favor?

    Could you please help me?

    Can I ask a favor?

    Could you give me a hand?

    Could you spare a moment?

    Bạn không phiền nếu mình…?

    Nếu bạn không phiền, mình có thể… được không?

    Mình có thể… được không?

    Mình muốn…

    Sẽ rất tuyệt nếu…

    Không biết bạn có thể… được không?

    Bạn có phiền…?

    Bạn có thể làm ơn…

    Bạn có thể giúp mình được không?

    Bạn có thể giúp mình…được không?

    Mình có thể nhờ bạn cái này được không?

    Bạn giúp mình một tay được không?

    Bạn có thể bớt chút thời gian được không?

     

    Cách trả lời

    Yes, sure.

    Of course.

    Sorry, I can’t.

    Được chứ.

    Tất nhiên rồi.

    Xin lỗi mình không thể.

     

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề Tán thưởng – Khen ngợi

     

    English Vietnamese
    – Congratulation

    – How cute!

    – That’s a great idea.

    – I like that idea.

    – Great/good idea!

    – Cool!

    – Good point!

    – It’s amazing/great/fantastic!

    – Not bad!

    – I’m impressed!

    – Awesome!

    – That’s right!

    – Right on!

    – You nailed it!

    – You made it!

    – It’s the best I’ve ever seen/tasted

    – Chúc mừng nhé!

    – Dễ thương quá!

    – Đúng là một ý hay.

    – Mình thích ý kiến ấy đấy.

    – Một ý tưởng tuyệt vời

    – Tuyệt!

    – Ý hay đấy!

    – Nó thật tuyệt vời/bá đạo!

    – Không tồi đâu!

    – Mình bị ấn tượng đấy!

    – Tuyệt vời!

    – Đúng thế!

    – Quá chuẩn!

    – Bạn đỉnh quá!

    – Bạn làm được rồi!

    – Đó là thứ tuyệt nhất mình từng thấy/từng nếm.

     

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề Hỏi thăm – An ủi – Động viên

     

    English Vietnamese

    Hỏi thăm

    – How’s your day?

    – Are you alright/OK?

    – Is everything OK?

    – Why do you look so sad?

    – What’s wrong?

    – What’s going on?

    – What’s happened?

    – What’s on your mind?

    – What are you doing?

    – Ngày hôm nay của bạn thế nào?

    – Bạn có ổn không?

    – Mọi chuyện ổn chứ?

    – Sao trông bạn buồn thế?

    – Có chuyện gì thế?

    – Đang có chuyện gì vậy?

    – Đã có chuyện gì thế?

    – Bạn đang lo lắng điều gì?

    – Bạn đang làm gì đó?

    Đáp lại lời hỏi thăm

    – I’m good/OK. Thanks for asking.

    – I was just thinking.

    – I am … (tình trạng của bạn)

    – It’s none of your business.

    – Can I count on you?…

    – I’m so worried about…

    – I can’t help thinking about…

    – Nothing special

    – Mình ổn mà. Cảm ơn đã hỏi thăm.

    – Mình chỉ đang suy nghĩ thôi.

    – Mình…(tình trạng của bạn)

    – Không phải việc của bạn.

    – Mình có thể tin tưởng bạn không?

    – Mình rất lo là…

    – Mình không thể ngừng nghĩ về…

    – Không có gì đặc biệt.

    An ủi

    – Calm down

    – Everything will be OK/fine.

    – It will be OK.

    – Poor you.

    – You poor thing.

    – It’s life.

    – Don’t worry/panic

    – Forget about it

    – Suck it up!

    – Bình tĩnh nào.

    – Mọi chuyện sẽ ổn thôi mà

    – Rồi sẽ ổn thôi.

    – Tội nghiệp bạn quá.

    – Tội nghiệp bạn quá.

    – Cuộc sống là thế đó.

    – Đừng lo/đừng sợ

    – Quên nó đi

    – Cố chịu đi!

    Động viên

    – Cheer up!

    – Lighten up!

    – Come on, you can do it.

    – Be brave.

    – Don’t worry too much.

    – Go for it!

    – Give it a shot/ give it your best shot!

    – Hang in there!

    – I’m always be by your side.

    – Keep up the good work.

    – Nice/good job!

    – Try your best!

    – Hãy vui lên.

    – Vui lên nào

    – Thôi nào, bạn có thể làm được mà.

    – Dũng cảm lên.

    – Đừng lo lắng nhiều quá

    – Hãy cố lên.

    – Thử cố lên!/Thử cố hết sức xem!

    – Giữ vững nhé.

    – Mình sẽ luôn ở bên bạn.

    – Giữ vững phong độ nhé.

    – Làm tốt lắm!

    – Cố gắng lên!

     

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề Biểu lộ cảm xúc

     

    English Vietnamese
    – I’m so happy!

    – Cool/amazing!

    – Really!

    – No way!

    – You’re kidding!

    – Unbelievable!

    – I can’t  believe it!

    – What’s a surprise!

    – It’s too good to be true.

    – Shut up!

    – Bored to death!

    – How come!

    – That’s suck!

    – What’s a pain!

    – I’m sick of it!

    – What’s the heck/hell!

    – Impossible!

    – Damn!

    – So annoying!

    – This’s the limit!

    – I’m scared.

    – Mình vui quá!

    – Tuyệt quá!

    – Thật sao!

    – Không thể nào!

    – Bạn đùa sao!

    – Không thể tin nổi!

    – Mình không thể tin nổi!

    – Thật là ngạc nhiên!

    – Chuyện này khó tin quá.

    – Không đời nào!/

    – Chán chết!

    – Sao lại thế được!

    – Quá tệ!

    – Đau thật!

    – Mình ngán lắm rồi!

    – Cái quái gì thế!

    – Không thể thế được!

    – Chết tiệt!

    – Phiền quá!

    – Đủ rồi đó!

    – Mình sợ lắm.

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề Nói chuyện điện thoại

    English Vietnamese
    – May I speak to…, please?

    – Could I ask who’s calling please?

    – She is not here, please leave a message

    – Call you later.

    – Message me/ Text me.

    – Leave a message after the beep

    – Could you please take a message. Please tell him that…

    – Tôi có thể nói chuyện với… được không?

    – Ai đang gọi đấy ạ?

    – Cô ấy không ở đây, hãy để lại lời nhắn.

    – Gọi bạn sau nhé.

    – Nhắn tin cho mình nhé.

    – Hãy để lại tin nhắn sau tiếng bíp.

    – Bạn có thể nhắn lại hộ được không? Hãy nói với anh ấy là…

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề Trong khách sạn

    English Vietnamese
    – I would like to book/reserve a room on…

    – Do you have any vacancy?

    – I would like a single room for 1 night please

    – Can I change to a room with balcony please?

    – Does the room have a TV/air conditioner?

    – What’s the price for 1 night?

    – Is breakfast included in the price?

    – I would like to check in/out.

    – Could I change the reservation to…?

    – I’d like to cancel my reservation.

    – What time is the breakfast?

    – Please come back later.

    – Can you give me a wake up call at 5?

    – Tôi muốn đặt một phòng vào ngày…

    – Bạn có phòng trống không?

    – Tôi muốn đặt một phòng đơn cho 1 đêm.

    – Tôi có thể đổi sang phòng có ban công không?

    – Trong phòng có tivi/điều hòa không?

    – Giá phòng 1 đêm là bao nhiêu?

    – Bữa sáng có bao gồm trong giá phòng không?

    – Tôi muốn check in/out

    – Tôi có thể dời đặt phòng lại ngày… được không?

    – Tôi muốn hủy đặt phòng.

    – Mấy giờ là bữa sáng vậy?

    – Xin hãy quay lại sau.

    – Có thể đặt báo thức lúc 5 giờ được không?

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề Ở sân bay

    English Vietnamese
    – May I have your passport please?

    – Are you checking any bag?

    – Would you like a window seat of an aisle seat?

    – Would you like to upgrade to business or first class?

    – Do you need any help getting to the gate?

    – What’s your final destination?

    – Please step through the scanner.

    – Please take off your shoes and belt.

    – There has been a gate change.

    – Flight number… is now boarding at gate…

    – Please have your boarding pass and identification ready for boarding.

    – This is the final call for Vietnam airline number… to…

    – Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn được không?

    – Bạn có hành lý ký gửi không?

    – Bạn muốn ngồi ghế cửa sổ hay ghế gần đường đi?

    – Bạn có muốn nâng hạng lên hạng thương gia hay hạng nhất không?

    – Bạn có cần trợ giúp tới cửa máy bay không?

    – Điểm đến cuối cùng của bạn là gì?

    – Xin hãy bước qua máy quét

    – Xin hãy bỏ giày và thắt lưng ra

    – Có sự thay đổi về cổng lên máy bay

    – Chuyến bay số … đang nhận hành khách lên tàu bay tại cổng số…

    – Xin hãy cầm vé máy bay và giấy tờ tùy thân sẵn sàng để lên máy bay

    – Đây là lần gọi cuối cùng cho chuyến bay số… của hãng hàng không Vietnam airline tới…

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề Hỏi và Đưa ra quan điểm

    English Vietnamese

    Hỏi ý kiến

    – What do you think of/about…?

    – What’s your opinion of…?

    – What do you think?

    – Bạn nghĩ thế nào về…?

    – Ý kiến của bạn về… là gì?

    – Bạn nghĩ thế nào?

    Đưa ra nhận định

    – I’d say…

    – In my opinion…

    – Personally, I think…

    – I guess…

    – It’s a piece of cake.

    – It’s a bit tricky.

    – It’s quite tough.

    – That’s correct!

    – I don’t think so.

    – Mình cho là…

    – Theo ý kiến của mình..

    – Cá nhân mình nghĩ là…

    – Mình đoán là…

    – Dễ như ăn bánh ấy.

    – Cái này hơi lắt léo một chút.

    – Cái này hơi khoai đấy.

    – Chuẩn rồi.

    – Mình không nghĩ thế.

    Biểu lộ sự không biết

    – I don’t know

    – I have no idea

    – I haven’t got a clue

    – How should I know?

    – Mình không biết nữa

    – Mình không biết

    – Mình không có ý tưởng gì

    – Làm sao mà mình biết được

    Những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề Chúc mừng

    English Vietnamese
    – Happy New Year!

    – Merry Christmas!

    – Happy birthday!

    – Happy anniversary!

    – I wish you all the best!

    – Best wishes for you!

    – Happy Valentine’s Day!

    – Chúc mừng năm mới

    – Giáng sinh vui vẻ

    – Chúc mừng sinh nhật!

    – Mừng ngày kỷ niệm!

    – Chúc bạn những điều tốt đẹp nhất!

    – Những lời chúc tốt đẹp nhất dành cho bạn!

    – Mừng lễ tình nhân hạnh phúc!

    5. Một số đoạn hội thoại khác thường gặp

    TTS CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
    1 What’s up? Có chuyện gì vậy?
    2 How’s it going? Dạo này ra sao rồi?
    3 What have you been doing? Dạo này đang làm gì?
    4 Nothing much. Không có gì mới cả.
    5 What’s on your mind? Bạn đang lo lắng gì vậy?
    6 I was just thinking. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
    7 I was just daydreaming. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
    8 It’s none of your business. Không phải là chuyện của bạn.
    9 Is that so? Vậy hả?
    10 How come? Làm thế nào vậy?
    11 Absolutely! Chắc chắn rồi!
    12 Definitely! Quá đúng!
    13 Of course! Dĩ nhiên!
    14 You better believe it! Chắc chắn mà.
    15 I guess so. Tôi đoán vậy.
    16 There’s no way to know. Làm sao mà biết được.
    17 I can’t say for sure. Tôi không thể nói chắc.
    18 This is too good to be true! Chuyện này khó tin quá!
    19 No way! (Stop joking!) Thôi đi (đừng đùa nữa).
    20 I got it Tôi hiểu rồi.

     

    21 Right on! (Great!) Quá đúng!
    22 I did it! (I made it!) Tôi thành công rồi!
    23 Got a minute? Có rảnh không?
    24 About when Vào khoảng thời gian nào?
    25 I won’t take but a minute Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
    26 Speak up! Hãy nói lớn lên.
    27 Seen Melissa? Có thấy Melissa không?
    28 So we’ve met again, eh? Thế là ta lại gặp nhau phải không?
    29 Come here. Đến đây
    30 Come over. Ghé chơi
    31 Don’t go yet. Đừng đi vội
    32 Please go first. After you. Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau
    33 Thanks for letting me go first. Cám ơn đã nhường đường
    34 What a relief. Thật là nhẹ nhõm
    35 What the hell are you doing? Anh đang làm cái quái gì thế kia?
    36 You’re a life saver. Bạn đúng là cứu tinh
    37 I know I can count on you Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
    38 Get your head out of your ass! ừng có giả vờ khờ khạo!
    39 That’s a lie! Xạo quá!
    40 Do as I say. Làm theo lời tôi

     

    41 This is the limit! Đủ rồi đó!
    42 Explain to me why. Hãy giải thích cho tôi tại sao.
    43 Ask for it! Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
    44 In the nick of time Thật là đúng lúc.
    45 No litter. Cấm vứt rác.
    46 Go for it! Cứ liều thử đi.
    47 What a jerk! Thật là đáng ghét.
    48 How cute! Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
    49 None of your business Không phải việc của bạn.
    50 Don’t peep! – Đừng nhìn lén!
    51 Say cheese! – Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
    52 Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
    53 Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
    54 Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!
    55 Scratch one’s head Nghĩ muốn nát óc
    56 Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
    57 Hell with haggling! Thôi kệ nó!
    58 Mark my words! Nhớ lời tao đó!
    59 Bored to death! Chán chết!
    60 What a relief! Đỡ quá!

     

    61 Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nhá!
    62 It serves you right! Đáng đời mày!
    63 The more, the merrier! Càng đông càng vui
    64 Beggars can’t be choosers! Ăn mày còn đòi xôi gấc
    65 Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
    66 Good job!= well done! Làm tốt lắm!
    67 Just for fun! Cho vui thôi
    68 Try your best! Cố gắng lên
    69 Make some noise! Sôi nổi lên nào!
    70 Congratulations! Chúc mừng!
    71 Rain cats and dogs Mưa tầm tã
    72 Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
    73 Always the same. Trước sau như một
    74 Hit it off. Tâm đầu ý hợp
    75 Hit or miss. Được chăng hay chớ
    76 Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
    77 To eat well and can dress beautifully. – Ăn trắng mặc trơn
    78 Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! Không có chi
    79 Just kidding. Chỉ đùa thôi
    80 Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá!

     

    81 No, not a bit. Không chẳng có gì
    82 Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
    83 After you. Bạn trước đi
    84 Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
    85 The same as usual! Giống như mọi khi
    86 Almost! Gần xong rồi
    87 You‘ll have to step on it. Bạn phải đi ngay
    88 I’m in a hurry. Tôi đang bận
    89 What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
    90 Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
    91 Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
    92 It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
    93 Out of sight, out of mind! Xa mặt cách lòng
    94 The God knows! Chúa mới biết được
    95 Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
    96 Poor you/me/him/her…! Tội nghiệp bạn / tôi / hắn / cô ấy quá
    97 Go away! Cút đi
    98 Let me see. Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
    99 None your business. Không phải việc của bạn.
    100 Mark my words!   Nhớ lời tao đó!

     

    Những câu Tiếng Anh thông dụng được dùng trong các cuộc đàm thoại

     

    Câu hỏi:

    • What is your name? (Tên bạn là gì?)
    • How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
    • How are you? (Bạn có khỏe không?)
    • Which company do you work for? (Bạn đang làm việc cho công ty nào?)
    • Are you okay? (Bạn vẫn khỏe chứ?)
    • Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
    • How are things going with you? (Công việc của bạn vẫn ổn chứ?)
    • What do you like doing in your free time? (Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)
    • How’s life? (Cuộc sống của bạn thế nào?)
    • What is your favorite singer or band? (Ca sĩ hay nhóm nhạc yêu thích của bạn là gì?)
    • What are your hobbies? (Sở thích của bạn là gì?)
    • What’s up? (Có chuyện gì vậy?)
    • How’s it going? (Dạo này ra sao rồi?)
    • What have you been doing? (Dạo này đang làm gì?)
    • Is that so? (Vậy hả?)
    • How come? (Làm thế nào vậy?)

    Câu trả lời

    • Of course! (Dĩ nhiên!)
    • Right on! (Quá đúng!)
    • Absolutely! (Chắc chắn rồi!)
    • I was just thinking. (Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.)
    • I was just daydreaming.(Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi).
    • It’s none of your business.( Không phải là chuyện của bạn.)
    • You better believe it! (Chắc chắn mà!)
    • I guess so. (Tôi đoán vậy.)
    • I can’t say for sure. (Tôi không thể nói chắc.)
    • The God knows! (Có Chúa mới biết!)
    • I’ll be shot if I know! (Biết chết liền!)
    • I got it. (Tôi hiểu rồi.)
    • Right on! (Great!) (Quá đúng!)
    • I did it! (I made it!) (Tôi thành công rồi)
    • Just for fun! (Đùa chút thôi!)
    • This is the limit! (Đủ rồi đó!)
    • Nothing particular! (Không có gì đặc biệt cả!)
    • What a relief! (Thật là nhẹ nhõm.)
    • Come here. (Đến đây.)
    • Come over. (Ghé chơi.)
    • Don’t go yet. (Đừng đi vội.)
    • That’s a lie! (Xạo quá!)
    • I’m in a hurry. (Tôi đang vội.)
    • Ask for it! (Tự mình làm thì tự mình chịu đi!)
    • Poor you/me/him/her..!(Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy.)
    • Try your best! (Cố gắng lên. )
    • Make some noise! (Sôi nổi lên nào ! )
    • You’re a life saver. (Bạn đúng là cứu tinh.)
    • I know I can count on you. (Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.)
    • I did it! (I made it!) (Tôi thành công rồi)

    Như vậy, bài viết đã Bật Mí Tất Cả Những Câu Hội Thoại Tiếng Anh Thông Dụng. Hy vọng những kiến thức mà WElearn gia sư chia sẻ có thể giúp bạn học tốt môn tiếng Anh hơn. Chúc các bạn thành công nhé!

    Xem thêm các bài viết liên quan

    ? Trung tâm gia sư WElearn chuyên giới thiệu, cung cấp và quản lý Gia sư.
    ? Đội ngũ Gia sư với hơn 1000 Gia sư được kiểm duyệt kỹ càng.
    ? Tiêu chí của chúng tôi là NHANH CHÓNG và HIỆU QUẢ. NHANH CHÓNG có Gia sư và HIỆU QUẢ trong giảng dạy.